đồng nghiệp
Việc duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng, vì làm việc nhóm thường dẫn đến kết quả tốt hơn tại nơi làm việc.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5B trong sách giáo trình English File Intermediate, như "đồng nghiệp", "thảo luận", "đề xuất", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đồng nghiệp
Việc duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng, vì làm việc nhóm thường dẫn đến kết quả tốt hơn tại nơi làm việc.
bạn
Jenny và Amy đã là bạn trong nhiều năm, và họ thường cùng nhau đi bộ đường dài để khám phá thiên nhiên.
tranh cãi
Cô ấy không ngần ngại tranh luận với đồng nghiệp khi anh ta gợi ý rằng nhóm của họ đã không đáp ứng được kỳ vọng của khách hàng.
thảo luận
Tôi đã thảo luận về những lo ngại sức khỏe của mình với bác sĩ.
bạn cùng lớp
Cô ấy đã liên lạc với những bạn cùng lớp cũ trên mạng xã hội để kết nối lại và cập nhật tin tức.
bạn thân
Thật an ủi khi có một người bạn thân hiểu được những khó khăn của tôi và luôn ở đó để hỗ trợ và động viên.
cặp đôi
Cô ấy đang đi dự một đám cưới; bạn của cô ấy là cặp đôi sắp kết hôn.
hôn phu
Chú rể của cô dâu đã tham dự các buổi tư vấn tiền hôn nhân với cô để chuẩn bị cho cuộc sống chung của họ.
vị hôn thê
Cô dâu đã nhận được một chiếc nhẫn đính hôn đẹp từ người bạn đời, tượng trưng cho cam kết của họ với nhau.
bạn cùng phòng
Bạn cùng phòng của anh ấy chuyển đến tháng trước và họ đã hòa thuận tốt.
đối tác
gặp gỡ
Cô ấy đề nghị gặp nhau ở thư viện để học cùng nhau.
cầu hôn
lãnh đạo
Trong thể thao, đội trưởng đóng vai trò là một nhà lãnh đạo tạo động lực.
thành viên
Là một thành viên của đội, anh ấy cần tham dự tất cả các buổi tập.
người thân
Cô ấy là em họ của tôi; chúng tôi là họ hàng thông qua cha của chúng tôi.
cùng nhau
Cô ấy trộn các nguyên liệu cùng nhau trong bát.
trở thành
Làm thế nào tôi có thể trở thành một cá nhân tự tin hơn?
chia tay
Tôi ngay lập tức chia tay với bạn trai khi phát hiện ra anh ta lừa dối tôi.
to legally become someone's wife or husband
tiến triển
Sự nghiệp của cô ấy trong lĩnh vực tiếp thị tiến triển suôn sẻ, và cô ấy đã kiếm được nhiều lần thăng chức.
to become familiar with someone or something by spending time with them and learning about them
hẹn hò
having something jointly or mutually possessed
to be no longer in contact with a friend or acquaintance
to be in contact with someone, particularly by seeing or writing to them regularly