Sách Summit 1A - Bài 1 - Bài học 4

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài 4 trong sách giáo khoa Summit 1A, như "bất cẩn", "đầy hy vọng", "mạnh mẽ", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Summit 1A
careful [Tính từ]
اجرا کردن

cẩn thận

Ex: I am always careful with my phone to avoid dropping it .

Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.

careless [Tính từ]
اجرا کردن

bất cẩn

Ex: He lost his keys due to his careless habit of not checking his pockets .

Anh ấy đã làm mất chìa khóa do thói quen bất cẩn không kiểm tra túi của mình.

hopeful [Tính từ]
اجرا کردن

đầy hy vọng

Ex: The hopeful politician delivered a speech brimming with optimism , inspiring the nation to work for a better future .

Chính trị gia đầy hy vọng đã có bài phát biểu tràn đầy lạc quan, truyền cảm hứng cho cả nước cùng làm việc vì một tương lai tốt đẹp hơn.

hopeless [Tính từ]
اجرا کردن

tuyệt vọng

Ex: The patient 's condition was deemed hopeless by the medical team .

Tình trạng của bệnh nhân được đội ngũ y tế coi là vô vọng.

meaningful [Tính từ]
اجرا کردن

ý nghĩa

Ex: The team celebrated their victory with a meaningful ceremony honoring their hard work .

Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng một buổi lễ ý nghĩa tôn vinh sự chăm chỉ của họ.

meaningless [Tính từ]
اجرا کردن

vô nghĩa

Ex: His apology felt meaningless after all that had happened .

Lời xin lỗi của anh ấy cảm thấy vô nghĩa sau tất cả những gì đã xảy ra.

painful [Tính từ]
اجرا کردن

đau đớn

Ex: His painful back muscles tightened after the long workout .

Các cơ lưng đau đớn của anh ấy bị căng cứng sau buổi tập dài.

painless [Tính từ]
اجرا کردن

không đau

Ex: Thanks to modern medicine , the surgery was completely painless .

Nhờ y học hiện đại, ca phẫu thuật hoàn toàn không đau.

powerful [Tính từ]
اجرا کردن

mạnh mẽ

Ex: He is known for his powerful presence in the room .

Anh ấy được biết đến với sự hiện diện mạnh mẽ trong phòng.

powerless [Tính từ]
اجرا کردن

bất lực

Ex: He felt powerless in the face of his addiction .

Anh ấy cảm thấy bất lực trước cơn nghiện của mình.

purposeful [Tính từ]
اجرا کردن

có chủ đích

Ex: His purposeful gaze indicated that he was deeply focused on the task at hand .

Ánh mắt có mục đích của anh ấy cho thấy anh ấy đang tập trung sâu sắc vào nhiệm vụ hiện tại.

purposeless [Tính từ]
اجرا کردن

vô mục đích

Ex:

Cuộc họp dường như vô mục đích, không có chương trình nghị sự rõ ràng.

useful [Tính từ]
اجرا کردن

hữu ích

Ex: Online tutorials can be a useful resource for individuals seeking to acquire new skills .

Các hướng dẫn trực tuyến có thể là một nguồn hữu ích cho những cá nhân muốn học hỏi kỹ năng mới.

useless [Tính từ]
اجرا کردن

vô dụng

Ex: His outdated skills were useless in the modern job market .

Những kỹ năng lỗi thời của anh ấy vô dụng trong thị trường việc làm hiện đại.

restful [Tính từ]
اجرا کردن

thư giãn

Ex: The quiet park is the perfect place for a restful afternoon .

Công viên yên tĩnh là nơi hoàn hảo cho một buổi chiều thư giãn.

restless [Tính từ]
اجرا کردن

bồn chồn

Ex: The dog became restless as the thunderstorm approached , pacing around the house nervously .

Con chó trở nên bồn chồn khi cơn bão đến gần, đi loanh quanh trong nhà một cách lo lắng.

helpful [Tính từ]
اجرا کردن

hữu ích

Ex: A helpful tip can save time and effort during a project .

Một mẹo hữu ích có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong một dự án.

helpless [Tính từ]
اجرا کردن

bất lực

Ex: He was overwhelmed with a sense of helpless frustration when his computer crashed and he lost all his work .

Anh ấy tràn ngập cảm giác thất vọng bất lực khi máy tính của anh ấy bị hỏng và anh ấy mất hết công việc.

pitiful [Tính từ]
اجرا کردن

đáng thương

Ex: The house was in a pitiful condition , with broken windows and overgrown weeds everywhere .

Ngôi nhà trong tình trạng đáng thương, với những cửa sổ vỡ và cỏ dại mọc um tùm khắp nơi.

pitiless [Tính từ]
اجرا کردن

tàn nhẫn

Ex:

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời tàn nhẫn cho lời thú nhận chân thành của anh ấy.