cẩn thận
Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài 4 trong sách giáo khoa Summit 1A, như "bất cẩn", "đầy hy vọng", "mạnh mẽ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cẩn thận
Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.
bất cẩn
Anh ấy đã làm mất chìa khóa do thói quen bất cẩn không kiểm tra túi của mình.
đầy hy vọng
Chính trị gia đầy hy vọng đã có bài phát biểu tràn đầy lạc quan, truyền cảm hứng cho cả nước cùng làm việc vì một tương lai tốt đẹp hơn.
tuyệt vọng
Tình trạng của bệnh nhân được đội ngũ y tế coi là vô vọng.
ý nghĩa
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ bằng một buổi lễ ý nghĩa tôn vinh sự chăm chỉ của họ.
vô nghĩa
Lời xin lỗi của anh ấy cảm thấy vô nghĩa sau tất cả những gì đã xảy ra.
đau đớn
Các cơ lưng đau đớn của anh ấy bị căng cứng sau buổi tập dài.
không đau
Nhờ y học hiện đại, ca phẫu thuật hoàn toàn không đau.
mạnh mẽ
Anh ấy được biết đến với sự hiện diện mạnh mẽ trong phòng.
bất lực
Anh ấy cảm thấy bất lực trước cơn nghiện của mình.
có chủ đích
Ánh mắt có mục đích của anh ấy cho thấy anh ấy đang tập trung sâu sắc vào nhiệm vụ hiện tại.
vô mục đích
Cuộc họp dường như vô mục đích, không có chương trình nghị sự rõ ràng.
hữu ích
Các hướng dẫn trực tuyến có thể là một nguồn hữu ích cho những cá nhân muốn học hỏi kỹ năng mới.
vô dụng
Những kỹ năng lỗi thời của anh ấy vô dụng trong thị trường việc làm hiện đại.
thư giãn
Công viên yên tĩnh là nơi hoàn hảo cho một buổi chiều thư giãn.
bồn chồn
Con chó trở nên bồn chồn khi cơn bão đến gần, đi loanh quanh trong nhà một cách lo lắng.
hữu ích
Một mẹo hữu ích có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong một dự án.
bất lực
Anh ấy tràn ngập cảm giác thất vọng bất lực khi máy tính của anh ấy bị hỏng và anh ấy mất hết công việc.
đáng thương
Ngôi nhà trong tình trạng đáng thương, với những cửa sổ vỡ và cỏ dại mọc um tùm khắp nơi.
tàn nhẫn
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời tàn nhẫn cho lời thú nhận chân thành của anh ấy.