Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1 - Bài học 26

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1
non sequitur [Danh từ]
اجرا کردن

a conclusion that does not logically follow from the stated premises

Ex: Claiming that wealth guarantees happiness is a classic non sequitur .
nonchalance [Danh từ]
اجرا کردن

sự thờ ơ

Ex: Her nonchalance about missing deadlines irritated her teammates who worked diligently to finish on time .

Sự thờ ơ của cô ấy về việc trễ hạn đã làm phiền lòng các đồng đội, những người đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành đúng hạn.

nonchalant [Tính từ]
اجرا کردن

thờ ơ

Ex: Her nonchalant response to the unexpected news surprised everyone .

Phản ứng thờ ơ của cô ấy trước tin bất ngờ đã làm mọi người ngạc nhiên.

noncombatant [Danh từ]
اجرا کردن

người không chiến đấu

Ex: During the intense battle , noncombatants like medics and engineers stayed behind the lines to provide necessary support .

Trong trận chiến ác liệt, những người không chiến đấu như bác sĩ và kỹ sư đã ở lại phía sau để cung cấp hỗ trợ cần thiết.

noncommittal [Tính từ]
اجرا کردن

không cam kết

Ex: When questioned about the new policy , the CEO remained noncommittal , avoiding a clear answer .

Khi được hỏi về chính sách mới, CEO vẫn không cam kết, tránh đưa ra câu trả lời rõ ràng.

nondescript [Tính từ]
اجرا کردن

tầm thường

Ex: Most of the buildings in the industrial zone were nondescript , with uniform gray walls and metal roofs .

Hầu hết các tòa nhà trong khu công nghiệp đều không có gì nổi bật, với những bức tường xám đồng nhất và mái kim loại.

nonentity [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ vô danh

Ex: The nonentity struggled to make a mark in the competitive field of journalism .

Kẻ vô danh đã vật lộn để tạo dấu ấn trong lĩnh vực báo chí cạnh tranh.

nonpareil [Danh từ]
اجرا کردن

someone or something regarded as having no equal

Ex: Shakespeare remains a nonpareil in English literature .
to nonplus [Động từ]
اجرا کردن

làm bối rối

Ex:

Câu hỏi bất ngờ từ khán giả đã khiến diễn giả giàu kinh nghiệm bối rối.

nonplussed [Tính từ]
اجرا کردن

bối rối

Ex:

Cô ấy bối rối khi vị khách bất ngờ bước vào phòng.

nonresident [Danh từ]
اجرا کردن

người không cư trú

Ex: Property taxes for nonresidents are considerably higher in the seaside community .

Thuế tài sản cho người không cư trú cao hơn đáng kể trong cộng đồng ven biển.

to undulate [Động từ]
اجرا کردن

gợn sóng

Ex: The breeze undulated the pond 's surface , making the sun 's reflection dance .

Cơn gió gợn sóng mặt hồ, khiến ánh phản chiếu của mặt trời nhảy múa.

undulation [Danh từ]
اجرا کردن

sự gợn sóng

Ex: The study focused on the undulation patterns of sound waves as they traveled through various mediums .

Nghiên cứu tập trung vào các mô hình gợn sóng của sóng âm khi chúng di chuyển qua các môi trường khác nhau.

unduly [Trạng từ]
اجرا کردن

quá mức

Ex: The report focused unduly on small errors .

Báo cáo tập trung quá mức vào những lỗi nhỏ.

homogeneity [Danh từ]
اجرا کردن

tính đồng nhất

Ex: The school aimed for homogeneity in educational standards across all its branches .

Trường học nhắm đến sự đồng nhất trong tiêu chuẩn giáo dục ở tất cả các chi nhánh của mình.

homologous [Tính từ]
اجرا کردن

đồng đẳng

Ex: Although they live in different environments , terrestrial and aquatic animals often exhibit homologous anatomical features .

Mặc dù sống trong các môi trường khác nhau, động vật trên cạn và dưới nước thường thể hiện các đặc điểm giải phẫu tương đồng.

homonym [Danh từ]
اجرا کردن

từ đồng âm

Ex: The homonym " row " can mean both a line of things and an argument .

Từ đồng âm "row" có thể có nghĩa là một hàng đồ vật hoặc một cuộc tranh cãi.

homophone [Danh từ]
اجرا کردن

từ đồng âm

Ex: When writing poetry , some poets cleverly use homophones to add layers of meaning to their verses .

Khi viết thơ, một số nhà thơ khéo léo sử dụng từ đồng âm để thêm nhiều tầng ý nghĩa vào câu thơ của họ.