Sách Solutions - Trung cấp cao - Đơn vị 9 - 9F

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9F trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "phóng", "chứng thực", "quảng cáo", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Trung cấp cao
advertising [Danh từ]
اجرا کردن

quảng cáo

Ex: Effective advertising can significantly increase sales .

Quảng cáo hiệu quả có thể tăng doanh số bán hàng đáng kể.

to launch [Động từ]
اجرا کردن

khởi động

Ex: He has launched several successful businesses in the past .

Anh ấy đã khởi động một số doanh nghiệp thành công trong quá khứ.

consumer [Danh từ]
اجرا کردن

người tiêu dùng

Ex: The company conducts surveys to understand the needs and preferences of consumers .

Công ty tiến hành các cuộc khảo sát để hiểu nhu cầu và sở thích của người tiêu dùng.

brand [Danh từ]
اجرا کردن

nhãn hiệu

Ex: The new marketing campaign aims to strengthen our brand and increase customer loyalty .

Chiến dịch tiếp thị mới nhằm mục đích củng cố thương hiệu của chúng tôi và tăng cường lòng trung thành của khách hàng.

commercial [Tính từ]
اجرا کردن

thương mại

Ex: The city is known for its bustling commercial district .
jingle [Danh từ]
اجرا کردن

jingle

Ex: The commercial ended with a cheerful jingle promoting the new car model .

Quảng cáo kết thúc bằng một jingle vui vẻ quảng bá mẫu xe mới.

slogan [Danh từ]
اجرا کردن

khẩu hiệu

Ex: The politician 's slogan focused on hope and change , aiming to rally voters for the upcoming election .

Khẩu hiệu của chính trị gia tập trung vào hy vọng và thay đổi, nhằm tập hợp cử tri cho cuộc bầu cử sắp tới.

logo [Danh từ]
اجرا کردن

logo

Ex: The logo on the product packaging helped me recognize the brand instantly .

Logo trên bao bì sản phẩm đã giúp tôi nhận ra thương hiệu ngay lập tức.

endorsement [Danh từ]
اجرا کردن

sự chứng thực

Ex: She gave her endorsement to the charity during the fundraising campaign .

Cô ấy đã đưa ra sự chứng thực của mình cho tổ chức từ thiện trong chiến dịch gây quỹ.