Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2 - Bài học 48

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2
marauder [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ cướp bóc

Ex: The castle was fortified to protect against marauders .

Lâu đài được củng cố để bảo vệ chống lại những kẻ cướp bóc.

to deprecate [Động từ]
اجرا کردن

phản đối

Ex: She deprecated the company 's decision to cut employee benefits , arguing that it would harm morale and productivity .

Cô ấy phản đối quyết định của công ty cắt giảm phúc lợi nhân viên, cho rằng điều đó sẽ gây hại cho tinh thần và năng suất.

depreciation [Danh từ]
اجرا کردن

khấu hao

Ex: The company recorded a significant depreciation in the value of its assets due to changes in market conditions .

Công ty ghi nhận sự khấu hao đáng kể trong giá trị tài sản do thay đổi điều kiện thị trường.

to allocate [Động từ]
اجرا کردن

phân bổ

Ex: Companies allocate resources for employee training to enhance skills and productivity .

Các công ty phân bổ nguồn lực cho đào tạo nhân viên để nâng cao kỹ năng và năng suất.

to allot [Động từ]
اجرا کردن

phân bổ

Ex: The conference organizer will allot space for different exhibitors in the event venue .

Người tổ chức hội nghị sẽ phân bổ không gian cho các nhà triển lãm khác nhau tại địa điểm sự kiện.

to alloy [Động từ]
اجرا کردن

hợp kim

Ex: Engineers often alloy different metals to enhance the strength and durability of structural components .

Các kỹ sư thường hợp kim các kim loại khác nhau để tăng cường sức mạnh và độ bền của các thành phần cấu trúc.

colloquy [Danh từ]
اجرا کردن

cuộc đối thoại nghiêm túc

Ex: The book ends with a colloquy between the author and a fictional critic .

Cuốn sách kết thúc bằng một cuộc đối thoại giữa tác giả và một nhà phê bình hư cấu.

variable [Tính từ]
اجرا کردن

biến đổi

Ex: The success of the project was influenced by various variable factors , such as market conditions and consumer preferences .

Thành công của dự án đã bị ảnh hưởng bởi các yếu tố biến đổi khác nhau, chẳng hạn như điều kiện thị trường và sở thích của người tiêu dùng.

variant [Tính từ]
اجرا کردن

biến thể

Ex:

Các nhà di truyền học đã phát hiện ra một biến thể hiếm của gen liên quan đến đặc điểm.

metronome [Danh từ]
اجرا کردن

máy nhịp

Ex: The instructor recommended setting the metronome to a slow speed while learning the complex passage to develop accuracy before increasing the tempo .

Người hướng dẫn khuyên nên đặt máy đếm nhịp ở tốc độ chậm khi học đoạn phức tạp để phát triển độ chính xác trước khi tăng tốc độ.

florid [Tính từ]
اجرا کردن

hoa mỹ

Ex: His speech was delivered in a florid style , filled with grandiose phrases and dramatic imagery .

Bài phát biểu của ông được trình bày theo phong cách hoa mỹ, đầy những cụm từ hoành tráng và hình ảnh kịch tính.