related to the sounds of speech and their representation using symbols

ngữ âm, liên quan đến âm thanh lời nói
Bảng chữ cái ngữ âm là một tập hợp các ký hiệu đại diện cho âm thanh của lời nói một cách nhất quán và có hệ thống.
related to vocal sounds in a linguistic context

thuộc âm thanh giọng nói, liên quan đến âm thanh giọng nói
a written symbol that stands for a word, syllable, morpheme, etc.

ký hiệu ngữ âm, biểu tượng âm thanh
the branch of linguistics that focuses on the study of the sounds and sound patterns of language, including the analysis of phonemes, phonological rules, and the organization and systematic patterns of speech sounds within a particular language or languages

ngữ âm học, nghiên cứu âm thanh ngôn ngữ
a warship that can operate both on and under water

tàu ngầm, tàu lặn
Tàu ngầm nổi lên gần bờ để triển khai lực lượng đặc biệt cho một nhiệm vụ bí mật.
to plunge or immerse entirely beneath the surface of a liquid, typically water

nhúng, ngâm
Tàu ngầm lặn xuống độ sâu của đại dương, chìm dưới những con sóng.
capable of functioning while being underwater

có thể hoạt động dưới nước, chìm được
the process of going under the surface of a liquid, usually water

sự chìm, sự ngập
to mark multiple points with the same distance on an instrument for the purpose of measuring

hiệu chỉnh, định cỡ
to say that a person or group has done something wrong

buộc tội, kết tội
Những người biểu tình buộc tội chính phủ bỏ qua yêu cầu của họ.
the act of blaming and charging someone for their wrong act

lời buộc tội, sự cáo buộc
(of people) feeling very lonely and sorrowful, particularly as a result of a loss

đau khổ, buồn bã
Mất việc khiến cô ấy cảm thấy cô đơn và không chắc chắn về tương lai.
to deprive someone of a loved one through death

tước đoạt, lấy đi
Đại dịch đã, thật không may, tước đoạt nhiều gia đình trên khắp thế giới.
having no importance or connection with something

không liên quan, không quan trọng
Những bình luận về thời tiết là không liên quan đến cuộc thảo luận về sự nóng lên toàn cầu.
impossible to become fixed or right again

không thể sửa chữa được, không thể khắc phục được
too strong, lively, or enthusiastic to be controlled

không thể kiềm chế, không thể kìm nén
Sự nhiệt tình không thể kiềm chế của anh ấy đã làm cho dự án trở nên thú vị.
so perfect in conduct, character, or quality that no blame can be justified

không thể chê trách, hoàn hảo
Đạo đức của công ty đã được ủy ban kiểm toán coi là không thể chê trách.
the quality, level, or degree of someone's abilities, character, or performance in a particular field or activity

trình độ, chất lượng
Những bức tranh phức tạp của nghệ sĩ tiết lộ trình độ của cô ấy như một bậc thầy trong nghề.
