Chuẩn Bị Thực Phẩm và Đồ Uống - Đồ uống

Ở đây bạn sẽ học tên của các loại ly uống khác nhau bằng tiếng Anh như "shot glass", "teacup" và "mug".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Chuẩn Bị Thực Phẩm và Đồ Uống
carafe [Danh từ]
اجرا کردن

bình thủy tinh

Ex: We filled a chilled carafe with iced water and lemon slices for the terrace .

Chúng tôi đã đổ đầy một bình nước được làm lạnh với nước đá và những lát chanh cho sân thượng.

glass [Danh từ]
اجرا کردن

ly

Ex: She poured orange juice into a clear glass .

Cô ấy đổ nước cam vào một ly trong suốt.

pitcher [Danh từ]
اجرا کردن

bình

Ex: She carefully poured the tea from the pitcher into each guest 's cup , making sure not to spill a drop .

Cô ấy cẩn thận rót trà từ bình vào tách của từng vị khách, đảm bảo không làm đổ một giọt nào.

glassware [Danh từ]
اجرا کردن

đồ thủy tinh

Ex: They decided to invest in high-quality glassware for their new home , choosing elegant wine glasses and sturdy tumblers .

Họ quyết định đầu tư vào đồ thủy tinh chất lượng cao cho ngôi nhà mới của mình, chọn những ly rượu thanh lịch và cốc chắc chắn.

bottle [Danh từ]
اجرا کردن

chai

Ex: She kept her essential oils in a small glass bottle .

Cô ấy cất giữ tinh dầu của mình trong một chai thủy tinh nhỏ.

cup [Danh từ]
اجرا کردن

tách

Ex:

Anh ấy thưởng thức một ly cappuccino trong một tách cà phê lớn.

jar [Danh từ]
اجرا کردن

lọ

Ex: The kitchen shelves were lined with colorful jars filled with spices , grains , and dried herbs .

Các kệ bếp được xếp đầy những lọ đầy màu sắc chứa đầy gia vị, ngũ cốc và các loại thảo mộc khô.

mug [Danh từ]
اجرا کردن

cốc

Ex: The cozy café offered a selection of mugs for customers to choose from , each with its own unique design .

Quán cà phê ấm cúng cung cấp một lựa chọn các cốc để khách hàng lựa chọn, mỗi cái có thiết kế độc đáo riêng.

canteen [Danh từ]
اجرا کردن

bình nước

Ex: Soldiers always carry a canteen during field training .

Binh lính luôn mang theo một bình nước trong quá trình huấn luyện thực địa.

teacup [Danh từ]
اجرا کردن

tách trà

Ex: A steaming teacup sat on the table beside the open book .

Một tách trà bốc khói đặt trên bàn cạnh cuốn sách mở.

rummer [Danh từ]
اجرا کردن

ly có chân với thiết kế hình bát thuôn về phía chân và đế dày