to declare something true or to be the case according to facts

tuyên bố, phán quyết
to end or resolve a situation, especially a dispute

phán quyết, giải quyết
Người hòa giải được yêu cầu giải quyết những bất đồng giữa các đối tác kinh doanh.
posing a hidden or sudden threat

phản bội, nguy hiểm
Anh ấy đã vượt qua một con sông nguy hiểm với sự giúp đỡ của một hướng dẫn viên.
to satisfy a need such as thirst or hunger

làm dịu, thỏa mãn
Trái cây tươi làm dịu cơn đói của bọn trẻ.
to help ease mental or physical pain

làm dịu, giảm bớt
Bác sĩ kê đơn thuốc để làm dịu cơn đau mãn tính của bệnh nhân.
a formal agreement or treaty establishing cooperation between nations or groups for shared objectives

liên minh, hiệp ước
causing harm or damage

có hại, gây tổn hại
Thời gian sử dụng màn hình quá mức trước khi ngủ có thể gây hại cho chất lượng giấc ngủ.
waste or debris produced by the disintegration or decomposition of organic or inorganic matter

mảnh vụn, chất thải
Tòa nhà bị bỏ hoang trong tình trạng hư hỏng, với mảnh vỡ rải rác khắp nội thất.
the theories and techniques of teaching a concept or an academic topic

sư phạm, khoa học giáo dục
the profession or practice of teaching

sư phạm, giảng dạy
Nghiên cứu của giáo sư tập trung vào phương pháp giảng dạy sáng tạo trong giáo dục đại học và tác động của nó đến thành công của sinh viên.
a principle that makes one doubtful or reluctant toward a morally wrong action

sự do dự, nguyên tắc đạo đức
having a principle in mind to do the things that are morally right

cẩn thận, tỉ mỉ
a great amount of speed in an activity, mostly because of a shortage in time

sự vội vàng, sự hấp tấp
to accelerate one's movement with a sense of speed or urgency

nhanh chóng, tăng tốc
having characteristics, appearance, or behavior similar to a horse

thuộc ngựa, giống ngựa
Liệu pháp ngựa liên quan đến việc sử dụng tương tác với ngựa để giải quyết các thách thức về thể chất và cảm xúc ở các cá nhân.
a person who teaches young people, often with a formal or traditional approach to instruction

nhà sư phạm, giáo viên truyền thống
Nhà giáo dục của làng đã dạy trẻ em đọc, viết và các bài học đạo đức.
