Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 6 - 6D

Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - 6D trong sách giáo trình Insight Intermediate, chẳng hạn như "chủ nghĩa tiêu dùng", "hoàn tiền", "ảnh hưởng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp
profit [Danh từ]
اجرا کردن

lợi nhuận

Ex: Investors seek opportunities to maximize profit by analyzing market trends and identifying potential growth sectors .
to design [Động từ]
اجرا کردن

thiết kế

Ex: She has recently designed a series of fashion sketches .

Cô ấy gần đây đã thiết kế một loạt phác thảo thời trang.

industry [Danh từ]
اجرا کردن

ngành công nghiệp

Ex: Environmental regulations have impacted the mining industry .

Các quy định về môi trường đã ảnh hưởng đến ngành công nghiệp khai thác mỏ.

to manufacture [Động từ]
اجرا کردن

sản xuất

Ex: To meet the demand , the factory manufactures thousands of cars each month .

Để đáp ứng nhu cầu, nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe mỗi tháng.

consumer [Danh từ]
اجرا کردن

người tiêu dùng

Ex: The company conducts surveys to understand the needs and preferences of consumers .

Công ty tiến hành các cuộc khảo sát để hiểu nhu cầu và sở thích của người tiêu dùng.

trade [Danh từ]
اجرا کردن

thương mại

Ex: He works in international trade , focusing on import and export regulations .

Anh ấy làm việc trong thương mại quốc tế, tập trung vào các quy định nhập khẩu và xuất khẩu.

commercial [Tính từ]
اجرا کردن

thương mại

Ex: The city is known for its bustling commercial district .
retailer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà bán lẻ

Ex: She works as a manager at a major retailer in the shopping mall .

Cô ấy làm việc như một người quản lý tại một nhà bán lẻ lớn trong trung tâm mua sắm.

trend [Danh từ]
اجرا کردن

xu hướng

Ex: This year 's trend is oversized clothing .

Xu hướng năm nay là quần áo rộng thùng thình.

consumerism [Danh từ]
اجرا کردن

chủ nghĩa tiêu dùng

Ex: Critics argue that rampant consumerism is contributing to environmental degradation and social inequality .

Các nhà phê bình cho rằng chủ nghĩa tiêu dùng bừa bãi đang góp phần vào sự suy thoái môi trường và bất bình đẳng xã hội.

to display [Động từ]
اجرا کردن

trưng bày

Ex: The artist set up an easel to display their latest masterpiece in the art gallery .

Nghệ sĩ đã dựng giá vẽ để trưng bày kiệt tác mới nhất của họ trong phòng trưng bày nghệ thuật.

experience [Danh từ]
اجرا کردن

kinh nghiệm

Ex: Traveling to different countries broadens one 's cultural experiences .

Du lịch đến các quốc gia khác nhau mở rộng trải nghiệm văn hóa của một người.

to influence [Động từ]
اجرا کردن

ảnh hưởng

Ex: Cultural factors can influence the way individuals perceive and respond to certain situations .

Các yếu tố văn hóa có thể ảnh hưởng đến cách các cá nhân nhận thức và phản ứng với một số tình huống.

market [Danh từ]
اجرا کردن

chợ

Ex:

Họ mặc cả với các nhà cung cấp tại chợ đường phố để có được giá tốt nhất cho quần áo và phụ kiện.

present [Danh từ]
اجرا کردن

quà tặng

Ex: The book you gave me for Christmas was the perfect present ; I 've been enjoying it immensely .

Cuốn sách bạn tặng tôi vào Giáng sinh là món quà hoàn hảo; tôi đã rất thích thú với nó.

to promise [Động từ]
اجرا کردن

hứa

Ex: They promised their parents that they would call them every week while studying abroad .

Họ đã hứa với bố mẹ rằng sẽ gọi điện cho họ mỗi tuần khi đi du học.

to purchase [Động từ]
اجرا کردن

mua

Ex: Online platforms provide convenient ways for individuals to purchase products from various vendors .

Các nền tảng trực tuyến cung cấp cách thức thuận tiện để các cá nhân mua sản phẩm từ nhiều nhà cung cấp khác nhau.

refund [Danh từ]
اجرا کردن

hoàn tiền

Ex: The store offers a refund if you 're not satisfied with your purchase .

Cửa hàng hoàn lại tiền nếu bạn không hài lòng với món hàng đã mua.

research [Danh từ]
اجرا کردن

nghiên cứu

Ex: The scientist conducted extensive research on the effects of climate change .

Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về tác động của biến đổi khí hậu.

to risk [Động từ]
اجرا کردن

liều

Ex: Speeding on the road can risk your safety and the safety of others .

Chạy quá tốc độ trên đường có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn của bạn và của người khác.