something that is believed to cure any disease or illness

thuốc tiên, phương thuốc vạn năng
Ý tưởng về một panacea duy nhất cho mọi bệnh tật hấp dẫn nhưng không thực tế trong y học hiện đại.
a state of disorder

hỗn loạn, tình trạng hỗn độn
Thông báo bất ngờ đã gây ra sự hỗn loạn trong số các nhân viên.
(of a person or system) enforcing strict obedience to authority at the expense of individual freedom

độc tài, chuyên quyền
Chính phủ độc tài thường xuyên bỏ qua nhân quyền và tự do dân sự nhân danh sự ổn định.
the political condition of owning unlimited power as an individual ruler

chế độ chuyên quyền, chế độ độc tài
a ruthless oppressor who has the absolute power of telling people what to do and not to do

kẻ chuyên quyền, nhà độc tài
Phong cách lãnh đạo của cô ấy giống một kẻ độc tài hơn là một nhà lãnh đạo dân chủ.
much more than the desirable or required amount

thừa, dư thừa
Cô ấy bị phạt vì mang hành lý quá mức trên chuyến bay.
to surpass a set standard or limit in scope or size

vượt quá, vượt trội
Chi phí cho sự kiện đã vượt quá ngân sách 500 đô la.
to get back something that has been lost, taken away, etc.

lấy lại, khôi phục
Anh ấy đã lấy lại được hành lý bị mất từ phòng đồ thất lạc của sân bay.
to bring to mind past memories or experiences

nhớ lại, hồi tưởng
Khi nghe giai điệu quen thuộc, cả hai đều nhớ lại bài hát đã phát trong đám cưới của họ.
to repay someone for their efforts, losses, services, etc.

bồi thường, đền đáp
Quản lý khách sạn hứa sẽ bồi thường cho khách vì sự phiền toái do tiếng ồn trong thời gian lưu trú của họ.
to bring back the harmony

hòa giải, hài hòa
Nhóm đã hòa giải mục tiêu của họ, tìm ra cách làm việc cùng nhau hiệu quả.
to make something again or bring it back into existence or imagination

tái tạo, phục dựng
Tác giả đang tái tạo sự kỳ diệu của cuốn tiểu thuyết đầu tiên trong tác phẩm mới nhất của họ, khiến người hâm mộ vô cùng thích thú.
the teamwork of two people, organizations, or things that results in a greater outcome than their solo work

hiệu ứng cộng hưởng, hợp tác hiệu quả
Họ đạt được kết quả đáng chú ý thông qua sự cộng hưởng của các kỹ năng và kinh nghiệm đa dạng của họ.
a close and often long-term interaction between two different species living in close physical association, typically to the advantage of both

sự cộng sinh, quan hệ cộng sinh
Các rạn san hô thể hiện một ví dụ đáng chú ý về sự cộng sinh, nơi san hô và tảo sống cùng nhau, với san hô cung cấp nơi trú ẩn và chất dinh dưỡng trong khi tảo cung cấp thức ăn thông qua quang hợp.
a brief summary or overview of the plot, characters, and major events of a book, movie, or other narrative work

tóm tắt, bản tóm lược
connected with the sense of hearing or the ear

thính giác, thuộc tai
Trí nhớ thính giác của cô ấy cho phép cô ấy nhớ lại giai điệu sau khi nghe chúng một lần.
a set of characteristics, behaviors, or qualities commonly observed in a specific situation or group of individuals

hội chứng, tập hợp các đặc điểm
Những cá nhân thể hiện hội chứng «tôi, tôi, tôi» thường ưu tiên nhu cầu và mong muốn của bản thân hơn những người khác, bất kể tác động đến phúc lợi tập thể.
