used to refer to thoughts or feelings kept private within the mind

bên trong, trong lòng
Cô ấy lắng nghe những lời chỉ trích một cách lặng lẽ, mặc dù bên trong cô ấy đang sôi sục.
to go somewhere or get involved in something without invitation

xâm nhập, can thiệp
to gradually establish an idea, feeling, etc. in someone's mind

thấm nhuần, gây dựng
Các tổ chức văn hóa nhằm mục đích thấm nhuần ý thức về di sản và truyền thống trong cộng đồng thông qua các sự kiện và chương trình giáo dục.
to boost the immunity system of a person or animal against a disease by vaccination

tiêm chủng, chủng ngừa
(of a person) standing or sitting with a straight back

thẳng, thẳng đứng
Bóng thẳng đứng của anh ấy nổi bật trên nền hoàng hôn.
to forcibly remove people from their homeland and relocate them to a foreign environment

bật gốc, cưỡng bức di dời
Khó khăn kinh tế đã bứng gốc nhiều công nhân khỏi nhà của họ.
the final outcome of a series of actions, events, or discussions

kết quả cuối cùng, hậu quả
Kết quả của cuộc tranh luận là một chính sách mới được thực hiện.
relatively new or inexperienced in a position, often displaying ambition or a desire for rapid advancement

kẻ mới nổi, người mới giàu
Doanh nhân mới vào nghề đã thực hiện những bước đi táo bạo để cách mạng hóa thị trường.
(of liquids) lacking in clarity for being mixed by other things such as sand or soil

đục, bùn
Các chất lỏng đục thường có thể chứa các vi sinh vật không nhìn thấy được bằng mắt thường.
a state of extreme disturbance that causes a lot of worry and uncertainty

hỗn loạn, xáo trộn
a disposition or behavior that is extremely immoral or wicked

sự đồi bại, sự đê tiện
Sự đồi bại của nhà lãnh đạo đã dẫn đến sự sụp đổ và mất lòng tin của công chúng.
spanning to both sides of the Atlantic Ocean, typically between Europe and North America

xuyên Đại Tây Dương, liên Đại Tây Dương
Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về bản sắc và sự thuộc về thông qua lăng kính của một hành trình xuyên Đại Tây Dương.
to replace something, especially by force or through competition

thay thế, loại bỏ
Ý tưởng của thế hệ trẻ đôi khi có thể thay thế các chuẩn mực truyền thống trong sự phát triển xã hội.
provided to improve or enhance something that already exists

bổ sung, phụ trợ
Bản phát hành DVD của bộ phim có nội dung bổ sung như cảnh hậu trường và bình luận của đạo diễn.
