hồi phục
Vật lý trị liệu đã giúp anh ấy phục hồi sau chấn thương thể thao.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ trong Vocabulary Insight 3 trong sách giáo khoa Insight Advanced, chẳng hạn như "recover", "commercialize", "indicator", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hồi phục
Vật lý trị liệu đã giúp anh ấy phục hồi sau chấn thương thể thao.
thư giãn
Anh ấy thích thư giãn trong vườn vào buổi tối.
phủ nhận
Học sinh phải phủ nhận việc gian lận trong kỳ thi, khẳng định sự công bằng trong câu trả lời của mình.
tập hợp
Điều phối viên tập hợp các tình nguyện viên để giúp dọn dẹp cộng đồng.
sự thiếu
Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy thể hiện trong buổi phỏng vấn.
thương mại hóa
Nhiều ngày lễ truyền thống đã bị thương mại hóa theo thời gian.
kết án
Dây điện bị lỗi chắc chắn sẽ kết án thiết bị điện tử hỏng hóc sớm hay muộn.
giấc mơ viển vông
Hy vọng trở thành ngôi sao nhạc rock và đi lưu diễn khắp thế giới của anh ấy dường như là một giấc mơ viển vông cho đến khi anh ấy ký hợp đồng thu âm.
tự cung tự cấp
Học các kỹ năng nấu ăn cơ bản có thể giúp mọi người trở nên tự lực hơn và ít phụ thuộc vào đồ ăn mang đi.
bẫy
Chuyên gia kiểm soát dịch hại đã tư vấn cho chủ nhà về cách bẫy chuột bằng cách sử dụng bẫy lò xo có mồi trong tầng hầm của họ.
tinh thần
Lãnh đạo của anh ấy phản ánh ethos của sự trung thực và cống hiến.
chỉ số
Nhiệt độ tăng lên là một chỉ số của biến đổi khí hậu.
tăng cường
Chiến dịch tiếp thị mới nhằm tăng cường doanh số bằng cách tiếp cận đối tượng rộng hơn.
khởi động
Anh ấy đã khởi động một số doanh nghiệp thành công trong quá khứ.
chỉ đạo
Các nhà nghiên cứu sẽ tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra hiệu quả của loại thuốc mới.
vượt qua
Tăng trưởng doanh thu của công ty đã vượt xa các đối thủ cạnh tranh, củng cố vị thế là người dẫn đầu ngành.
ổn định
Tình trạng của cô ấy ổn định, và các bác sĩ mong đợi cô ấy sẽ hồi phục hoàn toàn.
nhúng
Khi máy bay hạ xuống, nó chìm xuống dưới những đám mây để có tầm nhìn rõ ràng về cảnh quan.
tăng vọt
Sau khi công ty công bố lợi nhuận kỷ lục, giá cổ phiếu của nó bắt đầu tăng vọt.
not subject to significant change or decline
bất ổn
Tính khí của anh ấy rất thất thường đến nỗi không ai biết khi nào anh ấy sẽ bùng nổ.
quan trọng
Những đóng góp của anh ấy cho dự án là đáng kể trong việc đạt được thành công.
dao động
Nhiệt độ dao động khiến việc mặc quần áo phù hợp trở nên khó khăn.
ôn hòa
Cô ấy có quan điểm ôn hòa về chính sách kinh tế, ủng hộ các cách tiếp cận cân bằng.
dần dần
Sự hồi phục của cô ấy sau phẫu thuật là dần dần, với những cải thiện được quan sát trong vài tuần.
leo thang
Các cuộc xung đột đang diễn ra hiện đang leo thang ở khu vực có vấn đề.
giảm mạnh
Sau thông báo bất ngờ, tỷ giá hối đoái bắt đầu giảm mạnh.