to manage to convince someone to do whatever one asks of them out of love or respect that they have for one
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - 6C trong sách giáo trình Insight Advanced, như "người thuê", "tạo ra sự chia rẽ", "tiền đặt cọc", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
to manage to convince someone to do whatever one asks of them out of love or respect that they have for one
to make someone really mad by constantly doing something that angers or annoys them
tựa vào
Tôi mệt đến mức phải tựa vào tường để giữ thăng bằng.
to ruin the relationship of people or groups of people by causing them to disagree or hate each other
to be very close to someone and spend most of one's time with them
tiền thuê nhà
Tiền thuê cho căn hộ studio bao gồm các tiện ích như nước và điện.
hợp đồng
Công ty đã đề nghị anh ta một hợp đồng để làm việc với tư cách là một cố vấn trong sáu tháng.
nhân viên bất động sản
Cô ấy đã liên hệ với một đại lý bất động sản để bán căn hộ của mình.
thông báo trước
Chủ nhà đã nhận được thông báo từ người thuê, cho biết ý định chấm dứt hợp đồng thuê.
chủ nhà
Tôi cần liên hệ với chủ nhà về việc mái nhà bị rò rỉ.
tiền đặt cọc
Đại lý xe hơi yêu cầu một khoản đặt cọc lớn trước khi đặt hàng chiếc xe được tùy chỉnh.
thế chấp
Ngân hàng đã chấp thuận đơn xin thế chấp của họ dựa trên lịch sử tín dụng và thu nhập.
hợp đồng thuê
Trong hợp đồng thuê, có đề cập rằng tôi không thể thực hiện các thay đổi lớn đối với căn hộ.
người thuê nhà
Những người thuê nhà trong tòa nhà của chúng tôi có một cuộc họp mỗi tháng.
to be particularly fond of someone or something