to completely destroy or remove something

tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn
Thành phố đã thực hiện các chính sách nghiêm ngặt để loại bỏ việc đổ rác bất hợp pháp và duy trì sự sạch sẽ.
to end or destroy something entirely

dập tắt, tiêu diệt
Các nhà khoa học đang làm việc để dập tắt sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
(of an animal, plant, etc.) not having any living members, either due to natural causes, environmental changes, or human activity

tuyệt chủng, biến mất
Bồ câu viễn khách từng là một trong những loài chim phong phú nhất ở Bắc Mỹ nhưng đã tuyệt chủng vào đầu thế kỷ 20.
someone or something that gives money, clothes, etc. to a charity for free

nhà tài trợ, người quyên góp
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một sự kiện đặc biệt để ghi nhận nhà tài trợ lâu năm của mình vì nhiều năm hỗ trợ.
a person or institution that receives valuable resources

người thụ hưởng, người được tặng
to end by coming to a climactic point

đạt đến đỉnh điểm, kết thúc
Hành trình đỉnh điểm khi lên đến đỉnh núi.
the highest or most advanced point reached after a period of development or effort

đỉnh cao, điểm cao nhất
Triển lãm hồi cố của nghệ sĩ là đỉnh cao của cả đời khám phá sáng tạo.
a set of rules or directives made and maintained by an authority, especially in order to regulate conduct

quy định, nội quy
a large collection of islands or the sea surrounding them

quần đảo, tập hợp các đảo
Một quần đảo có thể mang đến các hệ sinh thái và văn hóa đa dạng.
someone or something serving as the very typical example of a thing or person

nguyên mẫu, mẫu mực
a religious leader in Anglican Church whose rank is one level lower than a bishop

tổng phó tế, đại diện tổng giám mục
a bishop of the highest rank who oversees other bishops and churches in a large area

tổng giám mục, tổng giám mục
to sway physically from side to side

dao động, lắc lư
Quyết tâm của anh ấy dao động với cường độ của cơn đau, lưỡng lự giữa sự kiên cường và đầu hàng.
the state or quality of not being meaningful or significant

sự trống rỗng, tính vô nghĩa
so hilarious that cheers people up

hài hước, ồn ào
Những bình luận hài hước của anh ấy trong cuộc họp đã làm nhẹ không khí và khiến mọi người cười.
an improvement or a positive change in a situation, especially in the economy or business

sự cải thiện, sự phục hồi
Một sự tăng lên đột ngột trong lợi nhuận đã cho phép công ty đầu tư vào công nghệ mới.
the act of maintaining something in good condition

sự bảo trì, sự duy trì
Việc bảo trì đường xá là ưu tiên hàng đầu của chính quyền địa phương để đảm bảo an toàn.
to criticize someone for doing or saying something that one believes to be wrong

khiển trách, mắng mỏ
Không hài lòng với dịch vụ, khách hàng đã mắng người phục vụ vì những sai sót trong đơn hàng.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 3 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
