a group of six things or people

nhóm sáu, bộ sáu
Một nhóm sáu con chim bay ngang qua, tạo ra một hình bóng tuyệt đẹp dưới ánh hoàng hôn.
consisting of six parts

gấp sáu, bao gồm sáu phần
Sáu lớp bảo mật đã được triển khai để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm của công ty.
(of a person) highly accurate and careful in actions or words

chính xác, tỉ mỉ
Thợ máy chính xác đã chẩn đoán vấn đề với chiếc xe trong vài phút.
to initiate someone into the Christian faith through a special ceremony, often involving the use of water

làm lễ rửa tội
Mục sư sẽ rửa tội cho một số người trong buổi lễ sáng Chủ nhật.
all the Christian people and countries around the world

thế giới Cơ đốc giáo, Cơ đốc giáo
Trong những năm tới, thế giới Cơ đốc giáo dự kiến sẽ chứng kiến sự tăng trưởng ở các khu vực như Châu Phi và Châu Á.
to help a person rid themselves of their misconceptions

giải tỏa hiểu lầm, làm tan biến ngộ nhận
Giải thích chi tiết của cô ấy đã giúp mọi người thoát khỏi những quan niệm sai lầm xung quanh chủ đề.
a sense of discontent, particularly towards a governing system

sự bất mãn, sự xa lánh
Sự bất mãn ngày càng tăng trong giới trẻ đối với những niềm tin truyền thống đang định hình lại các chuẩn mực văn hóa.
to lack harmony or compatibility with another element, idea, or action

không đồng ý, không phù hợp
Hành động của anh ta không đồng ý với lời nói, cho thấy sự không chân thành hoặc lừa dối trong ý định của anh ta.
to reject or forbid something officially

cấm, từ chối
Ủy ban đã bỏ phiếu từ chối sửa đổi ngân sách được đề xuất, nêu rõ tác động tiêu cực tiềm tàng của nó đối với các dịch vụ thiết yếu.
to have an unfavorable opinion or judgment about something

không tán thành, phản đối
Các nhà đầu tư có thể không tán thành nếu công ty không đạt được các mục tiêu tài chính của mình.
to give up weapons or reduce military strength willingly

giải giáp, giảm quân sự
Dân quân từ chối giải giáp bất chấp áp lực quốc tế.
strong disapproval of something, especially something moral

sự phản đối, sự không tán thành
Cộng đồng đã bày tỏ sự không tán thành của mình đối với các hành vi kinh doanh phi đạo đức của công ty.
to make something disorganized

làm rối loạn, làm mất trật tự
Hành động bất ngờ sẽ làm rối loạn bố cục văn phòng của công ty, đòi hỏi một sự tổ chức lại hoàn toàn.
a state of confusion and lack of order and organization

hỗn loạn, mất trật tự
Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch đã khiến cả đội rơi vào tình trạng hỗn loạn, không biết phải làm gì tiếp theo.
to stop operating as a group

giải tán, tan rã
Ủy ban sẽ giải tán sau khi quyết định cuối cùng về dự án được đưa ra.
to free someone from a burden

giải tỏa, làm nhẹ bớt gánh nặng
Sau các cuộc đàm phán dài, công ty hy vọng sẽ giải tỏa các nghĩa vụ tài chính đã cản trở sự phát triển của mình.
to distribute money, funds, or resources, typically for various purposes or obligations

phân phối, chi trả
Các tổ chức phi lợi nhuận lên kế hoạch cẩn thận cách phân phối các quỹ được quyên góp để hỗ trợ các sáng kiến của họ.
