Sách Total English - Trung cấp - Đơn vị 6 - Bài 3
Tại đây bạn sẽ tìm thấy các từ vựng trong Unit 6 - Bài 3 trong giáo trình Tiếng Anh trung cấp Total, chẳng hạn như “cằn cỗi”, “độc lập”, “cởi mở”, v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
involving a society's customs, traditions, beliefs, and other related matters

văn hóa, thuộc về văn hóa

(of a country, state, etc.) function without being controlled or influenced by others

độc lập, tự chủ

related or belonging to a particular area or place that someone lives in or mentions

địa phương, cục bộ

associated with or characteristic of the tropics, regions of the Earth near the equator known for their warm climate and lush vegetation

nhiệt đới, thuộc vùng nhiệt đới

(of a person) eager to try new ideas, exciting things, and take risks

thích phiêu lưu, mạo hiểm

behaving in an angry way and having a tendency to be violent

hung hăng, thái độ quyết liệt

showing a proud, unpleasant attitude toward others and having an exaggerated sense of self-importance

kiêu ngạo, ngạo mạn

good at learning things, understanding ideas, and thinking clearly

thông minh, sáng suốt

having enough money to cover one's expenses and maintain a desirable lifestyle

khá giả, giải trí

in a way that is extremely well or impressive

một cách đáng kinh ngạc, rất ấn tượng

to think or believe that it is possible for something to happen or for someone to do something

mong đợi, kỳ vọng

used to express that a positive outcome or situation occurred by chance

May mắn thay, Đúng là may mắn

