situated next to or near something

liền kề, kế bên
Vui lòng đỗ xe của bạn ở những chỗ liền kề với lối vào chính.
(of an event or meeting) to be closed or paused

hoãn lại, tạm ngừng
Sau nhiều giờ tranh luận, ủy ban đã hoãn cho đến sáng hôm sau.
something added to something else support or enhancement, but not essential to its core function

phụ trợ, bổ sung
Nhà tư vấn đã hành động như một phụ trợ cho đội ngũ chính.
to present or give something, often with a sense of honor or generosity

ban tặng, trao tặng
Người quản lý quyết định trao sự công nhận cho nhân viên của tháng trong buổi lễ.
to pay someone for the work they have done

trả công, bồi thường
Tổ chức phi lợi nhuận dựa vào các khoản đóng góp để đền bù cho tình nguyện viên về thời gian và công sức của họ.
overly satisfied or content with one's current situation or achievements, often to the point of neglecting potential risks or improvements

tự mãn, tự đắc
Những điểm số cao của học sinh trong các kỳ thi trước đã khiến cô ấy tự mãn, khiến cô ấy học ít hơn cho bài kiểm tra sắp tới.
eager to please, often showing a courteous attitude toward others

dễ tính, chu đáo
Bản tính dễ chiều của anh ấy khiến anh trở thành người được yêu thích trong số các đồng nghiệp.
to take place, especially in a way that seems inevitable

xảy ra, diễn ra
Chúng ta phải chuẩn bị cho bất cứ điều gì có thể xảy ra.
used to refer to something happening earlier than expected or before the usual time

sớm, sớm hơn dự kiến
Anh ấy hoàn thành bài tập sớm hơn dự kiến, khiến giáo viên ngạc nhiên vì hiệu quả của mình.
to argue the truth of something

khẳng định, bảo vệ
Nhà sử học khẳng định rằng nền văn minh cổ đại tiên tiến hơn so với những gì đã được tin tưởng trước đây.
a person or team trying to win something in a contest, especially one with a strong chance of winning

ứng viên, đối thủ
Có một số ứng viên cho vị trí công việc.
the skillful and tactful way of dealing with sensitive situations or people

ngoại giao, sự khéo léo
Đàm phán một thỏa hiệp giữa hai bộ phận đòi hỏi ngoại giao cẩn thận.
an official representing a country's government in foreign relations

nhà ngoại giao, đại diện ngoại giao
Các nhà ngoại giao từ nhiều quốc gia đã tập trung tại Liên Hợp Quốc để giải quyết các vấn đề an ninh toàn cầu.
related to the work of keeping or creating friendly relationships between countries

ngoại giao, liên quan đến ngoại giao
Chuyến thăm ngoại giao của tổng thống tới nước ngoài đã củng cố quan hệ song phương.
an official engaged in international negotiations

nhà ngoại giao, nhà đàm phán quốc tế
relating to money or currency

tiền tệ, tài chính
Chính phủ đã công bố các biện pháp để kích thích tăng trưởng kinh tế thông qua các khuyến khích tiền tệ.
a person who has the power to rule over a kingdom or empire, especially someone who inherits this power

quân chủ, vua
Anh ấy sưu tầm tiền xu và tem có hình ảnh của các quân chủ lịch sử khác nhau.
the theory or policy of controlling the amount of money in circulation as the preferred method of stabilizing the economy

chủ nghĩa tiền tệ, lý thuyết tiền tệ
Chủ nghĩa tiền tệ cho rằng lạm phát có thể được kiểm soát bằng cách điều tiết lượng tiền cung ứng.
