to conceal or disguise one's true feelings, intentions, or thoughts behind a false appearance or behavior

che giấu, ngụy trang
Chính trị gia đã cố gắng che giấu sự bất đồng của mình với quyết định của đảng.
to make one feel extremely excited, pleased, and delighted

kích thích, làm phấn khích
Tin tốt bất ngờ đã làm cô ấy phấn khích, khiến ngày của cô ấy tươi sáng hơn.
to guarantee a specific requirement or condition that will be fulfilled

quy định, đảm bảo
Bảo hành quy định rằng nhà sản xuất sẽ sửa chữa hoặc thay thế bất kỳ bộ phận nào bị lỗi miễn phí.
to bring ideas, texts, things, etc. together and create something new

kết hợp, trộn lẫn
Chính sách mới kết hợp một số quy định hiện có vào một khuôn khổ hợp lý hơn.
appropriate (as property entrusted to one's care) fraudulently to one's own use

biển thủ, chiếm đoạt
to strongly and harshly criticize someone or something

khiển trách, chỉ trích nặng nề
Ông ấy đang khiển trách nhân viên của mình vì không đáp ứng được tiêu chuẩn của công ty.
to clarify and make something clear

làm sáng tỏ, giải thích rõ
Người quản lý sẽ làm rõ kế hoạch tương lai của công ty trong cuộc họp nhân viên sắp tới.
to become much worse or more intense

leo thang, trở nên tồi tệ hơn
Căng thẳng liên tục leo thang khi các cuộc đàm phán tan vỡ.
to organize or promote efforts to raise public awareness and concern about an issue

vận động, tổ chức chiến dịch
Tổ chức đã làm việc để vận động cho việc bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.
describe roughly or briefly or give the main points or summary of

phác thảo, tóm tắt
to spread or permeate deeply into something

thấm vào, ngấm vào
Mùi thông thấm vào không khí, báo hiệu sự xuất hiện của họ trong rừng.
to give more information to make the understanding more complete

phát triển, làm rõ
Nhà khoa học giải thích chi tiết về phương pháp luận được sử dụng trong bài báo nghiên cứu để tạo điều kiện cho các nhà nghiên cứu khác sao chép.
to lessen something's seriousness, severity, or painfulness

giảm nhẹ, làm dịu bớt
Thuốc mới đã giúp giảm bớt cơn đau nghiêm trọng của bệnh nhân.
to surrender after negotiation or when facing overwhelming pressure

đầu hàng, khuất phục
Vương quốc từ chối đầu hàng bất chấp những tổn thất ngày càng tăng.
to enhance health and energy

làm hồi sinh, làm sảng khoái
Ánh nắng ban mai chiếu qua cửa sổ đã giúp làm cô ấy sảng khoái cho ngày phía trước.
to connect or join multiple items, events, or ideas so that they form a continuous sequence

nối chuỗi, liên kết
Nối chuỗi
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
