triển vọng
Công việc chăm chỉ của đội đã cải thiện triển vọng giành chức vô địch.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Tham khảo - Phần 2 trong sách giáo trình Total English Advanced, như "nắm", "nợ", "tự chủ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
triển vọng
Công việc chăm chỉ của đội đã cải thiện triển vọng giành chức vô địch.
đồng nghiệp
Việc duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng, vì làm việc nhóm thường dẫn đến kết quả tốt hơn tại nơi làm việc.
hỗ trợ
Cộng đồng hỗ trợ đã tập hợp lại để quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện địa phương, thể hiện tình đoàn kết và lòng trắc ẩn.
tự do
Anh ấy tận hưởng sự tự do để đi du lịch bất cứ nơi nào anh ấy muốn.
tự trị
Quyền tự trị cho phép chính quyền địa phương đưa ra quyết định phù hợp nhất với cư dân của mình.
lương
Anh ấy đã thương lượng mức lương của mình trước khi gia nhập công ty.
kế hoạch lương hưu
Anh ấy bắt đầu đóng góp vào kế hoạch hưu trí của mình ngay từ đầu sự nghiệp.
tiện lợi
Để tiện lợi cho khách, khách sạn cung cấp dịch vụ phòng 24 giờ.
nhiệm vụ
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn và kiếm được điểm thưởng.
to a large extent
nhiều
Người nông dân đã thu hoạch nhiều táo trong mùa này, nhiều hơn bao giờ hết.
phần lớn
Phần lớn, thời tiết ở khu vực này nắng và dễ chịu.
đa số
Đa số người được khảo sát thích phiên bản cập nhật của sản phẩm hơn.
một nắm
Công thức chỉ cần một ít nguyên liệu, làm cho nó nhanh chóng và dễ dàng.
to be very expensive or require a lot of money to purchase
sống bằng
Gia đình sống bằng một ngân sách eo hẹp, nhưng họ luôn xoay sở để đủ sống.
khá giả
Cô ấy đến từ một gia đình khá giả và không bao giờ phải lo lắng về khó khăn tài chính khi lớn lên.
món hời
Chiếc áo khoác là một món hời thực sự với một nửa giá gốc.
hết tiền
Cô ấy hết tiền sau khi mua chiếc máy tính xách tay đắt tiền đó.
chiêu đãi
Để kỷ niệm ngày cưới, họ đã tự thưởng cho mình một chuyến đi chơi cuối tuần.
nợ
Họ đang vật lộn dưới gánh nặng của nợ nần chồng chất và cần phải tìm kiếm lời khuyên tài chính.
costing very little, often far less than expected or typical
xoay sở
Mặc dù có những thách thức tài chính, họ đã cố gắng xoay sở với thu nhập khiêm tốn.
túng thiếu
Họ thiếu thốn đến mức phải dựa vào ngân hàng thực phẩm để qua tháng.
in debt due to spending more than one's earnings
tiêu xài thoải mái
Gia đình quyết định chi tiêu lớn cho một chiếc xe mới để có trải nghiệm du lịch thoải mái và thú vị hơn.
hết sạch tiền
Anh ấy hết sạch tiền sau khi tiêu hết tiền tiết kiệm vào một chiếc xe hơi mới.
a large sum of money
to be extremely valuable, usually in terms of money