Nghệ Thuật và Thủ Công - Phong trào nghệ thuật: 1946-1999

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các phong trào nghệ thuật trong khoảng thời gian 1946-1999 như "pop art", "hyperrealism" và "neo-dada".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Nghệ Thuật và Thủ Công
اجرا کردن

chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng

Ex: Abstract expressionism challenged traditional notions of art , emphasizing the act of painting itself as a vehicle for personal expression and existential exploration .

Chủ nghĩa biểu hiện trừu tượng đã thách thức những quan niệm truyền thống về nghệ thuật, nhấn mạnh hành động vẽ tranh như một phương tiện để thể hiện cá nhân và khám phá hiện sinh.

cobra [Danh từ]
اجرا کردن

một phong trào nghệ thuật tiên phong được thành lập vào năm 1948 kết hợp các yếu tố của chủ nghĩa biểu hiện

fluxus [Danh từ]
اجرا کردن

một phong trào nghệ thuật đa ngành quốc tế đạt đỉnh cao vào những năm 1960 và 1970

kinetic art [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật động

Ex: Alexander Calder is celebrated for his pioneering contributions to kinetic art , creating mobiles and sculptures that dance and sway with the slightest breeze .

Alexander Calder được tôn vinh vì những đóng góp tiên phong cho nghệ thuật động, tạo ra các tác phẩm di động và điêu khắc nhảy múa và đung đưa theo làn gió nhẹ nhất.

op art [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật quang học

conceptual art [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật khái niệm

Ex: The artist 's conceptual art often includes thought-provoking statements .

Nghệ thuật khái niệm của nghệ sĩ thường bao gồm những tuyên bố kích thích suy nghĩ.

minimalism [Danh từ]
اجرا کردن

chủ nghĩa tối giản

Ex: The artist 's work is a perfect example of minimalism .

Tác phẩm của nghệ sĩ là một ví dụ hoàn hảo của chủ nghĩa tối giản.

performance art [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật trình diễn

Ex: She gained recognition for her provocative performance art installations .

Cô ấy đã giành được sự công nhận cho các tác phẩm lắp đặt nghệ thuật trình diễn khiêu khích của mình.