vừa phải
Cô ấy thích ăn những phần vừa phải để tránh ăn quá nhiều.
Những tính từ này mô tả bản chất dịu dàng, nhẹ nhàng hoặc ôn hòa của một cái gì đó, truyền đạt các thuộc tính như "nhẹ nhàng", "êm dịu", "tinh tế", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vừa phải
Cô ấy thích ăn những phần vừa phải để tránh ăn quá nhiều.
tinh tế
Có một sự thay đổi tinh tế trong thái độ của cô ấy, gần như không thể nhận thấy đối với những người không biết rõ cô.
nhẹ
Cô ấy cảm thấy một làn gió nhẹ trên mặt khi bước ra ngoài.
nhẹ
Thuốc có tác dụng nhẹ và không gây buồn ngủ.
yếu
Chữ viết trên lá thư cũ mờ đến mức gần như không thể đọc được.
khá
Anh ấy thấy bài kiểm tra khá khó khăn, nhưng cảm thấy đã chuẩn bị kỹ sau khi học kỹ lưỡng.
có thể quản lý được
Chia nhỏ nhiệm vụ thành các bước nhỏ hơn đã làm cho nó dễ quản lý hơn.
lỏng lẻo
Các biện pháp an ninh lỏng lẻo tại sân bay đã làm dấy lên lo ngại về những vi phạm tiềm ẩn.
có thể đạt được
Thời hạn của dự án là có thể đạt được nếu chúng ta phân bổ đủ nguồn lực.
có thể chịu đựng được
Cái nóng trong những tháng mùa hè là có thể chịu đựng được nhờ sự trợ giúp của điều hòa không khí.
chịu đựng được
Mặc dù trời nóng, nhiệt độ bên trong ngôi nhà vẫn chịu được nhờ sự hỗ trợ của quạt.
kín đáo
Gu thời trang của anh ấy kín đáo, ưa chuộng những thiết kế đơn giản và thanh lịch.
nhấp nháy
Những ngọn đèn đường nhấp nháy tạo ra một bầu không khí kỳ lạ trong ngõ hẻm bị bỏ hoang.
| Tính từ về Giá trị và Tầm quan trọng | |||
|---|---|---|---|
| Tính từ giá trị | Tính từ sang trọng | Tính từ của ý nghĩa | Tính từ của sự không đáng kể |
| Tính từ của Bản chất | Tính từ cường độ thấp | Tính từ cường độ cao | Tính từ của tiện ích |