Tính từ Quan hệ - Tính từ của Thiên văn học

Những tính từ này liên quan đến lĩnh vực không gian vũ trụ, các thiên thể và nghiên cứu vũ trụ.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ Quan hệ
stellar [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về sao

Ex: Stellar evolution describes the life cycle of stars , from their formation to their eventual demise .

Sự tiến hóa sao mô tả vòng đời của các ngôi sao, từ khi hình thành cho đến khi kết thúc.

martian [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc sao Hỏa

Ex: Martian soil , rich in iron oxide , gives the planet its distinctive reddish appearance .

Đất Sao Hỏa, giàu oxit sắt, mang lại cho hành tinh này vẻ ngoài đỏ đặc trưng.

astronomical [Tính từ]
اجرا کردن

thiên văn

Ex: Astronomical observations help scientists understand the origins and evolution of stars and galaxies .

Các quan sát thiên văn giúp các nhà khoa học hiểu về nguồn gốc và sự tiến hóa của các ngôi sao và thiên hà.

interstellar [Tính từ]
اجرا کردن

liên sao

Ex:

Những đám mây bụi liên sao chứa các hạt vật chất nhỏ bé phân tán khắp không gian bao la.

celestial [Tính từ]
اجرا کردن

thiên thể

Ex: The study of celestial objects , such as stars and galaxies , is known as astronomy .

Nghiên cứu về các vật thể thiên thể, chẳng hạn như các ngôi sao và thiên hà, được gọi là thiên văn học.

solar [Tính từ]
اجرا کردن

mặt trời

Ex: Many homes now use solar water heaters to reduce energy bills .

Nhiều ngôi nhà hiện nay sử dụng máy nước nóng năng lượng mặt trời để giảm hóa đơn tiền điện.

lunar [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc mặt trăng

Ex: Some believe that lunar cycles can affect human behavior .
intergalactic [Tính từ]
اجرا کردن

liên ngân hà

Ex: Intergalactic distances are immense , requiring advanced technology for travel .

Khoảng cách liên ngân hà là rất lớn, đòi hỏi công nghệ tiên tiến để di chuyển.

interplanetary [Tính từ]
اجرا کردن

liên hành tinh

Ex:

Các hạt bụi liên hành tinh có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc vào sự hình thành của hệ mặt trời của chúng ta.

orbital [Tính từ]
اجرا کردن

quỹ đạo

Ex: Orbital periods vary depending on the distance from the central body .

Chu kỳ quỹ đạo thay đổi tùy thuộc vào khoảng cách từ vật thể trung tâm.

terrestrial [Tính từ]
اجرا کردن

of or relating to the planet Earth or its inhabitants

Ex: Terrestrial ecosystems provide habitat for countless species .
extraterrestrial [Tính từ]
اجرا کردن

ngoài trái đất

Ex: Scientists search for signs of extraterrestrial intelligence in the universe .

Các nhà khoa học tìm kiếm dấu hiệu của trí thông minh ngoài trái đất trong vũ trụ.

cosmological [Tính từ]
اجرا کردن

vũ trụ học

Ex: Cosmological observations provide data about the expansion of the universe .

Các quan sát vũ trụ học cung cấp dữ liệu về sự mở rộng của vũ trụ.

galactic [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc thiên hà

Ex: Galactic clusters are groups of galaxies bound together by gravity .

Các cụm thiên hà là nhóm các thiên hà liên kết với nhau bởi lực hấp dẫn.

planetary [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc hành tinh

Ex: Planetary science encompasses the study of planets , moons , and other celestial bodies within our solar system .

Khoa học hành tinh bao gồm nghiên cứu về các hành tinh, mặt trăng và các thiên thể khác trong hệ mặt trời của chúng ta.

nebular [Tính từ]
اجرا کردن

tinh vân

Ex: Astronomers observed a stunning nebular formation in the distant galaxy , glowing brightly in various colors .

Các nhà thiên văn đã quan sát một sự hình thành tinh vân tuyệt đẹp trong thiên hà xa xôi, phát sáng rực rỡ với nhiều màu sắc khác nhau.

astral [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về sao

Ex: Astral navigation relies on celestial bodies such as stars for determining direction .

Định hướng astral dựa vào các thiên thể như ngôi sao để xác định phương hướng.

sidereal [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc sao

Ex:

Ngày thiên văn ngắn hơn ngày mặt trời do chuyển động quỹ đạo của Trái Đất quanh mặt trời.

cometary [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc sao chổi

Ex: Cometary tails are formed when a comet 's nucleus releases gas and dust as it approaches the Sun .

Đuôi sao chổi được hình thành khi lõi của sao chổi giải phóng khí và bụi khi nó tiến gần đến Mặt Trời.

cosmic [Tính từ]
اجرا کردن

vũ trụ

Ex:

Tia vũ trụ là các hạt năng lượng cao có nguồn gốc từ bên ngoài hệ mặt trời.

ecliptic [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc hoàng đạo

Ex: The ecliptic path marks the apparent yearly journey of the Sun through the zodiac .

Con đường hoàng đạo đánh dấu hành trình hàng năm rõ ràng của Mặt Trời qua cung hoàng đạo.