Tính từ Quan hệ - Tính từ của Triết học

Những tính từ này giúp chúng ta diễn đạt và thảo luận các khái niệm, lý thuyết và quan điểm phức tạp trong lĩnh vực triết học.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Tính từ Quan hệ
rhetorical [Tính từ]
اجرا کردن

tu từ

Ex: The politician employed rhetorical strategies to sway public opinion on the issue .

Chính trị gia đã sử dụng các chiến lược hùng biện để thay đổi dư luận về vấn đề.

ontological [Tính từ]
اجرا کردن

bản thể học

Ex: In his doctoral thesis , he explored the ontological foundations of moral values .

Trong luận án tiến sĩ của mình, ông đã khám phá nền tảng bản thể học của các giá trị đạo đức.

existential [Tính từ]
اجرا کردن

hiện sinh

Ex: Existential questions about the meaning of life often arise during moments of crisis or introspection .

Những câu hỏi hiện sinh về ý nghĩa cuộc sống thường nảy sinh trong những khoảnh khắc khủng hoảng hoặc suy tư.

philosophical [Tính từ]
اجرا کردن

triết học

Ex: Philosophical debates about free will and determinism have been ongoing for centuries .

Các cuộc tranh luận triết học về ý chí tự do và thuyết quyết định đã diễn ra trong nhiều thế kỷ.

aristotelian [Tính từ]
اجرا کردن

Aristoteles

Ex:

Lập luận của anh ấy tuân theo logic Aristotle, sử dụng lý luận tam đoạn luận.

socratic [Tính từ]
اجرا کردن

theo phương pháp Socrates

Ex:

Phong cách giảng dạy của cô ấy chịu ảnh hưởng nặng nề từ phương pháp Socratic, khuyến khích học sinh suy nghĩ sâu sắc về các vấn đề phức tạp.

pluralistic [Tính từ]
اجرا کردن

đa nguyên

Ex: In metaphysics , a pluralistic view posits that reality consists of a variety of fundamental substances or entities .

Trong siêu hình học, quan điểm đa nguyên cho rằng thực tại bao gồm nhiều chất hoặc thực thể cơ bản.

metaphysical [Tính từ]
اجرا کردن

siêu hình

Ex: The debate over free will versus determinism is a classic metaphysical inquiry .

Cuộc tranh luận về ý chí tự do so với thuyết quyết định là một cuộc điều tra siêu hình cổ điển.

epistemological [Tính từ]
اجرا کردن

nhận thức luận

Ex: Her research examines the epistemological foundations of scientific inquiry .

Nghiên cứu của cô ấy kiểm tra nền tảng nhận thức luận của nghiên cứu khoa học.

materialistic [Tính từ]
اجرا کردن

duy vật

Ex: Materialistic philosophies often prioritize empirical evidence and scientific explanations over metaphysical or supernatural claims .

Các triết lý duy vật thường ưu tiên bằng chứng thực nghiệm và giải thích khoa học hơn là những tuyên bố siêu hình hoặc siêu nhiên.

dialectical [Tính từ]
اجرا کردن

biện chứng

Ex: Hegel 's dialectical method posits that progress occurs through the clash and synthesis of conflicting ideas .

Phương pháp biện chứng của Hegel cho rằng tiến bộ xảy ra thông qua sự va chạm và tổng hợp của các ý tưởng mâu thuẫn.

teleological [Tính từ]
اجرا کردن

mục đích luận

Ex: Aristotle 's teleological view of nature proposes that everything has an inherent purpose or goal .

Quan điểm teleological của Aristotle về tự nhiên đề xuất rằng mọi thứ đều có mục đích hoặc mục tiêu vốn có.

absolutist [Tính từ]
اجرا کردن

chuyên chế

Ex: Her absolutist stance on ethics left no room for moral ambiguity or situational ethics .

Lập trường tuyệt đối của cô ấy về đạo đức không để chỗ cho sự mơ hồ về đạo đức hay đạo đức tình huống.

nihilistic [Tính từ]
اجرا کردن

hư vô

Ex: Nihilistic philosophies reject the existence of objective truths or moral absolutes .

Các triết lý hư vô phủ nhận sự tồn tại của những chân lý khách quan hay các giá trị đạo đức tuyệt đối.

transcendental [Tính từ]
اجرا کردن

relating to or characteristic of a philosophy that emphasizes intuition and the spiritual over empirical or material experience

Ex:
deterministic [Tính từ]
اجرا کردن

tất định

Ex: The deterministic nature of Newtonian physics led scientists to believe that the universe operates according to fixed laws .

Bản chất tất định của vật lý Newton đã khiến các nhà khoa học tin rằng vũ trụ vận hành theo các quy luật cố định.

phenomenological [Tính từ]
اجرا کردن

hiện tượng học

Ex: Phenomenological philosophers like Husserl seek to describe and understand the structures of consciousness as they are directly experienced .

Các triết gia hiện tượng học như Husserl tìm cách mô tả và hiểu các cấu trúc của ý thức như chúng được trải nghiệm trực tiếp.