kinh doanh
Gia đình họ sở hữu một doanh nghiệp nhỏ bán đồ thủ công.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Marketing cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
kinh doanh
Gia đình họ sở hữu một doanh nghiệp nhỏ bán đồ thủ công.
quảng cáo
Quảng cáo cho khóa học trực tuyến đã thuyết phục tôi đăng ký.
ngân sách
Cô ấy đã tiết kiệm một phần ngân sách của mình cho các trường hợp khẩn cấp.
khách hàng
Nhà tư vấn đã cung cấp những hiểu biết có giá trị giúp cải thiện hoạt động kinh doanh của khách hàng.
thương mại
Hiệp ước nhằm mục đích tạo điều kiện thuận lợi cho thương mại bằng cách giảm thuế quan và đơn giản hóa thủ tục hải quan.
người tiêu dùng
Người tiêu dùng có sức mạnh để ảnh hưởng đến xu hướng thị trường thông qua quyết định mua hàng của họ.
phân phối
Họ đã thuê ngoài việc phân phối hàng hóa của họ cho một nhà cung cấp dịch vụ hậu cần bên thứ ba.
doanh nghiệp
Chính phủ cung cấp các ưu đãi và hỗ trợ cho sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ.
ngành công nghiệp
Công nghệ đã biến đổi ngành công nghiệp giải trí.
chợ
Chợ cá nhộn nhịp hoạt động khi ngư dân dỡ hàng đánh bắt trong ngày.
doanh số bán hàng
Anh ấy đã được công nhận vì thành tích bán hàng xuất sắc tại lễ trao giải thưởng hàng năm của công ty.
thương mại
Hội chợ đã cung cấp một nền tảng để các nghệ nhân trưng bày và tham gia vào thương mại.
hợp đồng
Hợp đồng giữa chủ nhà và người thuê quy định tiền thuê và thời hạn thuê.
sản phẩm
Người tiêu dùng ngày càng yêu cầu nhiều hơn các sản phẩm thân thiện với môi trường.
chiến lược
Cần một chiến lược mạnh mẽ để mở rộng kinh doanh.
hóa đơn
Họ chia hóa đơn đều cho tất cả thực khách.