chuẩn tinh
Độ sáng dữ dội của một quasar được cho là do năng lượng hấp dẫn của một lỗ đen.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Thiên văn học cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chuẩn tinh
Độ sáng dữ dội của một quasar được cho là do năng lượng hấp dẫn của một lỗ đen.
vành đai Kuiper
Việc phát hiện các vật thể mới trong vành đai Kuiper đã mở rộng hiểu biết của chúng ta về các vùng ngoài của hệ mặt trời.
đám mây Oort
Đám mây Oort được coi là nguồn gốc của các sao chổi chu kỳ dài thỉnh thoảng đi vào hệ mặt trời bên trong.
nhật hoa
Nhiệt độ của vành nhật hoa cao hơn nhiều so với bề mặt của Mặt Trời, tạo nên một bí ẩn mặt trời hấp dẫn.
hoàng đạo
Mặt phẳng hoàng đạo đóng vai trò là tham chiếu cho quỹ đạo của các hành tinh và các thiên thể khác trong hệ mặt trời.
thị sai
Thị sai của một vật được nhìn bằng một mắt rồi mắt kia tạo ra nhận thức về chiều sâu hoặc tầm nhìn 3D.
siêu tân tinh
Tàn dư của một siêu tân tinh có thể tạo thành tinh vân và làm giàu môi trường liên sao với các nguyên tố nặng.
sao xung
Các pulsar phát ra các chùm bức xạ có thể được phát hiện qua nhiều bước sóng khác nhau, bao gồm sóng radio, tia X và tia gamma.
tầng đối lưu
Máy bay thương mại chủ yếu hoạt động trong tầng đối lưu, vì nó chứa đủ không khí cho động cơ và hành khách.
tầng bình lưu
Nhiệt độ trong tầng bình lưu thường tăng theo độ cao do sự hấp thụ bức xạ tia cực tím bởi ozone.
tầng trung lưu
Nhiệt độ trong tầng trung lưu giảm theo độ cao, đạt đến một số mức lạnh nhất trong bầu khí quyển Trái đất.
tầng nhiệt
Cực quang, như Ánh sáng phương Bắc và phương Nam, được tạo ra trong tầng nhiệt do tương tác với các hạt tích điện.
tầng điện ly
Tầng điện ly rất quan trọng đối với hoạt động của Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS), hỗ trợ xác định vị trí chính xác.
tầng ngoài
Các vệ tinh trong tầng ngoài trải qua lực cản khí quyển tối thiểu, cho phép quỹ đạo kéo dài.
từ quyển
Từ quyển trải dài ra xa trong không gian, tạo ra một bong bóng bảo vệ xung quanh hành tinh của chúng ta.