pattern

Giới từ - Giới Từ Chỉ Sự Vắng Mặt và Tách Biệt

Những giới từ này chỉ ra sự thiếu hoặc không có cái gì đó hoặc sự tách biệt một thứ khỏi thứ khác.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Categorized English Prepositions
absent
absent
[Giới từ]

in the absence of

Trong trường hợp không có, Không có

Trong trường hợp không có, Không có

Ex: She was promoted to manager, absent any formal qualifications. 

Cô ấy được thăng chức lên quản lý, mà không có bằng cấp chính thức nào.

off
off
[Giới từ]

used to indicate absence from a usual place or duty, especially work

nghỉ, vắng mặt

nghỉ, vắng mặt

Ex: They went off duty at 6 p.m. 

Họ đã nghỉ làm lúc 6 giờ tối.

wanting
wanting
[Giới từ]

used to indicate that something is missing or needed

thiếu, vì thiếu

thiếu, vì thiếu

Ex: He felt lonely, wanting someone to talk to. 

Anh ấy cảm thấy cô đơn, muốn ai đó để nói chuyện.

without
without
[Giới từ]

used to indicate that a person or thing does not have something or someone

không có, thiếu

không có, thiếu

Ex: She sang without music. 

Cô ấy hát không có nhạc.

for lack of
for lack of
[Giới từ]

because there is not enough of something

vì thiếu, do không có đủ

vì thiếu, do không có đủ

Ex: He became a teacher for lack of other opportunities. 

Anh ấy trở thành giáo viên vì thiếu cơ hội khác.

for (the|) want of {sth}

due to the absence or lack of a specific thing

vì thiếu thứ gì đó, do không có thứ gì đó

vì thiếu thứ gì đó, do không có thứ gì đó

Ex: The case was dismissed for want of evidence. 

Vụ án bị bác bỏ vì thiếu bằng chứng.

from
from
[Giới từ]

used to indicate separation or removal from a position or source

từ, khỏi

từ, khỏi

Ex: The employee was dismissed from the company for misconduct. 

Nhân viên bị sa thải khỏi công ty vì hành vi sai trái.

with
with
[Giới từ]

used to indicate separation or removal

với,  không có

với, không có

Ex: She decided to part with some old clothes. 

Cô ấy quyết định chia tay với một số quần áo cũ.

off
off
[Giới từ]

used to indicate separation or removal from a specific object or surface

khỏi, ra khỏi

khỏi, ra khỏi

Ex: The paint peeled off the wall. 

Sơn bong khỏi tường.

behind
behind
[Giới từ]

no longer in mind or consideration

đằng sau, vượt qua

đằng sau, vượt qua

Ex: Once the exams are behind you, you can relax. 

Một khi các kỳ thi đã phía sau, bạn có thể thư giãn.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek