Ngoại hình - Miêu tả vẻ ngoài nam tính
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh mô tả vẻ ngoài nam tính như "trai đẹp", "bảnh bao" và "ngựa giống".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nam châm hút gái đẹp
Không có gì ngạc nhiên khi cô ấy luôn được bao quanh bởi những người ngưỡng mộ; cô ấy là một nam châm hút người đẹp hoàn toàn.
người đàn ông của phụ nữ
James luôn là một người đàn ông của phái đẹp, quyến rũ và thu hút phụ nữ một cách dễ dàng bất cứ nơi nào anh ấy đến.
Hoàng Tử Charming
ngựa giống
Trong thế giới ứng dụng hẹn hò, anh ấy được coi là một người đàn ông quyến rũ thực sự do có nhiều người ngưỡng mộ.
(typically of a man) attractive and confident, often implying charm and adventurousness
lịch lãm
Chủ nhà lịch lãm đã quyến rũ mọi người tại bữa tiệc với sự tự tin của mình.
người đàn ông hấp dẫn
Anh ấy quả là người đàn ông mơ ước, mọi người tại bữa tiệc đều đang nói về anh ấy.
đẹp trai
Cô ấy gặp một chàng trai đẹp trai tại bữa tiệc, và họ nhanh chóng hòa hợp.
đẹp trai
Cô ấy không thể không đỏ mặt khi người đàn ông đẹp trai lạ mặt hỏi tên cô.