đồng ý
Trong một quá trình dân chủ, công dân bỏ phiếu để chấp thuận hoặc phản đối luật được đề xuất.
Tại đây, bạn sẽ học tất cả các từ cần thiết để nói về Hòa hợp và Bất hòa, được tập hợp đặc biệt cho người học trình độ C2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đồng ý
Trong một quá trình dân chủ, công dân bỏ phiếu để chấp thuận hoặc phản đối luật được đề xuất.
chấp nhận miễn cưỡng
Công ty miễn cưỡng chấp thuận các yêu cầu của công nhân đình công và đồng ý đàm phán về điều kiện làm việc tốt hơn.
bình chọn
Nếu bạn đồng ý với một quan điểm cụ thể, bạn có thể bình chọn bình luận để thể hiện sự ủng hộ của mình.
chấp nhận
Cô ấy không thể chấp nhận ý tưởng sa thải nhân viên lâu năm của mình, mặc dù hiệu suất của anh ta đã giảm sút.
đồng ý
Sau các cuộc đàm phán kỹ lưỡng, cả hai bên đã có thể chấp nhận các điều khoản của hiệp định thương mại.
đầu hàng
Đối mặt với tình trạng không có nguồn cung cấp, những người nổi dậy đã phải đầu hàng trước lực lượng chính phủ.
nhượng bộ
Mặc dù ban đầu cứng đầu, cuối cùng anh ấy đã nhượng bộ và đồng ý thỏa hiệp.
bỏ phiếu chống
Nếu bạn không đồng ý với một quan điểm cụ thể, bạn có thể downvote bình luận để bày tỏ sự không tán thành của mình.
phân kỳ
Theo thời gian, lập trường của các đảng phái chính trị bắt đầu phân kỳ, dẫn đến sự phân cực gia tăng.
bất đồng
Nhiều người trong cộng đồng phản đối khi thành phố đề xuất xây dựng một đường cao tốc mới xuyên qua công viên.
khiển trách
Hiện tại anh ấy đang tranh luận gay gắt với đại diện dịch vụ khách hàng về chất lượng sản phẩm kém.
phản đối
Mặc dù cô ấy cố gắng phủ nhận những cáo buộc, sự thật cuối cùng cũng được phơi bày.
càu nhàu
Anh ta khịt mũi tỏ vẻ không tin khi nghe lý do kỳ lạ cho việc đến muộn cuộc họp.
phản đối
Cô ấy phản đối quyết định của công ty cắt giảm phúc lợi nhân viên, cho rằng điều đó sẽ gây hại cho tinh thần và năng suất.
không tán thành
Chính sách của công ty không tán thành việc nhân viên thảo luận về mức lương của họ với nhau.
bác bỏ
Bất chấp những tin đồn đang lan truyền, anh ấy đã nhanh chóng bác bỏ mọi cáo buộc về hành vi sai trái.
vu khống
Đối thủ chính trị đã dùng đến việc bôi nhọ nhân cách của ứng viên thay vì tập trung vào sự khác biệt chính sách.
bảo vệ
Luật sư nhiệt tình bảo vệ sự vô tội của bị cáo, trình bày một trường hợp thuyết phục.
chứng thực
Chính trị gia quyết định ủng hộ một tổ chức từ thiện địa phương, khuyến khích người khác đóng góp.
chỉ trích nặng nề
Cuốn sách đã bị chỉ trích nặng nề bởi các chuyên gia văn học vì thiếu tính sáng tạo và cốt truyện dễ đoán.
trái ngược
Lời khai của cô ấy đã bị bác bỏ bằng bằng chứng video đặt cô ấy tại hiện trường vụ án.
cuộc ẩu đả
Một cuộc ẩu đả lớn đã nổ ra tại sự kiện thể thao khi các cổ động viên của các đội đối thủ đụng độ trên khán đài.