Giáo Dục - Khoa học hình thức và tự nhiên

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến khoa học chính thức và tự nhiên như "số học", "sinh học" và "vật lý".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giáo Dục
arithmetic [Danh từ]
اجرا کردن

số học

Ex:

Anh ấy xuất sắc trong số học và nhanh chóng thành thạo các kỹ thuật tính nhẩm.

mathematics [Danh từ]
اجرا کردن

toán học

Ex:

Cô ấy xin giáo viên của mình những tờ bài tập toán bổ sung.

algebra [Danh từ]
اجرا کردن

đại số

Ex: She struggled with algebra at first but eventually mastered the concepts with extra practice .

Lúc đầu cô ấy gặp khó khăn với đại số nhưng cuối cùng đã nắm vững các khái niệm nhờ luyện tập thêm.

geometry [Danh từ]
اجرا کردن

hình học

Ex: Geometry is essential for designing buildings and bridges .

Hình học là điều cần thiết để thiết kế các tòa nhà và cây cầu.

calculus [Danh từ]
اجرا کردن

giải tích

Ex: Students often study calculus to understand rates of change .

Học sinh thường nghiên cứu giải tích để hiểu tỷ lệ thay đổi.

statistics [Danh từ]
اجرا کردن

thống kê

Ex: By studying statistics , we can predict the weather more accurately .
logic [Danh từ]
اجرا کردن

logic

Ex: The ancient Greeks , especially Aristotle , made significant contributions to the field of logic .
computer science [Danh từ]
اجرا کردن

khoa học máy tính

Ex: Computer science is used to develop the programs that control self-driving cars .

Khoa học máy tính được sử dụng để phát triển các chương trình điều khiển xe tự lái.

demography [Danh từ]
اجرا کردن

nhân khẩu học

Ex:

Nhân khẩu học đóng một vai trò quan trọng trong việc hiểu các vấn đề như dân số già hóa, đô thị hóa và nhập cư.

biology [Danh từ]
اجرا کردن

sinh học

Ex: The biology textbook covered topics ranging from cell structure to ecosystem dynamics .

Sách giáo khoa sinh học bao gồm các chủ đề từ cấu trúc tế bào đến động lực học hệ sinh thái.

astronomy [Danh từ]
اجرا کردن

thiên văn học

Ex: Astronomy helps us understand the origins of the universe and the formation of celestial bodies .

Thiên văn học giúp chúng ta hiểu về nguồn gốc của vũ trụ và sự hình thành của các thiên thể.

oceanography [Danh từ]
اجرا کردن

hải dương học

Ex: Researchers in oceanography investigate phenomena such as ocean circulation , marine ecosystems , and the effects of climate change on ocean health .

Các nhà nghiên cứu về hải dương học điều tra các hiện tượng như lưu thông đại dương, hệ sinh thái biển và tác động của biến đổi khí hậu đến sức khỏe đại dương.

climatology [Danh từ]
اجرا کردن

khí hậu học

Ex: The field of climatology investigates the impact of human activities on global weather patterns .

Lĩnh vực khí hậu học nghiên cứu tác động của các hoạt động con người đối với các mô hình thời tiết toàn cầu.

meteorology [Danh từ]
اجرا کردن

khí tượng học

Ex: Advances in meteorology have greatly improved the accuracy of weather forecasting over the past few decades .

Những tiến bộ trong khí tượng học đã cải thiện đáng kể độ chính xác của dự báo thời tiết trong vài thập kỷ qua.

chemistry [Danh từ]
اجرا کردن

hóa học

Ex:

Phòng thí nghiệm hóa học chứa đầy cốc thủy tinh, ống nghiệm và các chất bí ẩn.

physics [Danh từ]
اجرا کردن

vật lý

Ex:

Phòng thí nghiệm vật lý được trang bị nhiều dụng cụ để đo lực và năng lượng.

geology [Danh từ]
اجرا کردن

địa chất học

Ex: Understanding the principles of geology helps predict earthquakes and volcanic eruptions .

Hiểu biết các nguyên tắc của địa chất học giúp dự đoán động đất và phun trào núi lửa.

zoology [Danh từ]
اجرا کردن

động vật học

Ex: The zoology department at the university conducts research on a wide range of animal species .

Khoa động vật học tại trường đại học tiến hành nghiên cứu về một loạt các loài động vật.

Earth science [Danh từ]
اجرا کردن

Khoa học Trái Đất

Ex: Researchers in Earth science investigate natural hazards such as earthquakes , hurricanes , and volcanic eruptions to better understand their causes and impacts .

Các nhà nghiên cứu trong khoa học Trái đất điều tra các mối nguy hiểm tự nhiên như động đất, bão và phun trào núi lửa để hiểu rõ hơn về nguyên nhân và tác động của chúng.