thấy
Thành phố sẽ chứng kiến một lễ hội văn hóa lớn vào tháng tới.
Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 1 (3) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thấy
Thành phố sẽ chứng kiến một lễ hội văn hóa lớn vào tháng tới.
lịch sử
Thăm chiến trường lịch sử đã cho tôi cái nhìn sâu sắc về lịch sử của cuộc chiến.
thương mại
Thương mại thực phẩm trong thành phố rất cạnh tranh.
phần còn lại
Anh ấy đã uống hầu hết nước và để lại phần còn lại cho em trai mình.
to occur at a specific time or location
sự đến
Sự đến bất ngờ của anh ấy tại bữa tiệc đã làm mọi người ngạc nhiên.
đã từng
Không có gì bao giờ làm cô ấy sợ, ngay cả những cơn giông bão.
xung quanh
Những ngọn đồi xung quanh tạo nên một khung cảnh đẹp như tranh cho ngôi làng.
thực hành
Thói quen của công ty trong việc thăng chức từ nội bộ làm tăng tinh thần và lòng trung thành của nhân viên.
liên tục
Âm nhạc được phát liên tục trong suốt sự kiện.
phát hiện
Phát hiện từ cuộc khảo sát đã nêu bật xu hướng ngày càng tăng trong sở thích của người tiêu dùng.
giống
Chú chó con giống mẹ nó một cách đáng kể, với cùng màu lông và các dấu hiệu.
thay đổi
Sinh viên thường chuyển ngành trong những năm đại học để khám phá các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau.
bán
Anh ấy đã kiếm được nhiều lợi nhuận từ việc bán các bức tranh của mình.
đặc biệt
Nghiên cứu này xem xét tác động lên một cộng đồng cụ thể bị ảnh hưởng bởi những thay đổi chính sách.
hạt
Những đứa trẻ ngồi thành vòng tròn, mỗi đứa cầm một nắm hạt, háo hức làm vòng tay của riêng mình.
phát hiện
Phát hiện của nhà khoa học đã thay đổi hướng nghiên cứu.
thường xuyên
Bác sĩ thường xuyên kiểm tra các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân trong các cuộc hẹn.
bỏ rơi
Chỉ huy đã đưa ra quyết định khó khăn là từ bỏ tiền đồn chiến lược, ra lệnh cho quân đội rút lui đến một vị trí an toàn hơn.
cư dân
Là một cư dân của thị trấn nhỏ, anh ấy biết tên của mọi người.
something that corresponds to or harmonizes with another
hướng về
Đối mặt với thử thách, cô ấy hướng tới việc tìm kiếm một giải pháp sáng tạo.
phương tiện
Làm việc chăm chỉ và quyết tâm là những phương tiện thiết yếu để đạt được thành công.
sự sống sót
Bác sĩ kinh ngạc trước sự sống sót của cô sau một vụ tai nạn nghiêm trọng như vậy.
bất cứ cái gì
Cô ấy sẽ mặc bất cứ thứ gì khiến cô ấy thoải mái.
khởi hành
Cô ấy chào tạm biệt gia đình trước khi khởi hành đến trường đại học.
sở hữu
Công ty sở hữu một số bằng sáng chế cho công nghệ đổi mới của họ.
cũng như
Anh ấy làm giáo viên cũng như nhà văn.
xét thấy
Xét thấy những diễn biến gần đây, chúng tôi đã quyết định hoãn sự kiện.
giai đoạn
Cô ấy đã trải qua một giai đoạn nổi loạn trong những năm tuổi teen.
chiếm giữ
Cặp vợ chồng mới cưới quyết định chiếm giữ một ngôi nhà nhỏ đáng yêu bên hồ cho năm đầu tiên của cuộc hôn nhân.