truyền thông
Sự kiện đã cung cấp cái nhìn toàn diện về những diễn biến đang diễn ra và những tác động rộng lớn hơn của chúng thông qua sự truyền thông.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về truyền thông và báo chí, như "xuất bản", "biên tập", "tập phim", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
truyền thông
Sự kiện đã cung cấp cái nhìn toàn diện về những diễn biến đang diễn ra và những tác động rộng lớn hơn của chúng thông qua sự truyền thông.
chuyên mục tư vấn
quảng cáo giữa chương trình
phát sóng
chương trình phát sóng
Các mạng truyền hình thường lên lịch phát sóng trực tiếp các sự kiện thể thao lớn, thu hút lượng lớn khán giả là người hâm mộ thể thao.
kênh
Kênh địa phương phát sóng hỗn hợp các sự kiện cộng đồng, cập nhật thời tiết và chương trình sản xuất tại địa phương.
ấn bản
xuất bản
Họ xuất bản một tờ báo hàng ngày với những tin tức mới nhất.
biên tập
Các nhà báo thường chỉnh sửa bài viết của họ để đảm bảo tính chính xác và tuân thủ các hướng dẫn biên tập.
tập
trang nhất
đưa tin
Kênh tin tức đã đưa tin rộng rãi về cuộc bầu cử địa phương, phỏng vấn các ứng cử viên và phân tích tỷ lệ cử tri đi bầu.
tiêu đề
Tiêu đề đã thu hút sự chú ý của mọi người với tuyên bố táo bạo về việc từ chức đột ngột của chính trị gia.
người dẫn chương trình
Cô ấy đã giành được sự ca ngợi với vai trò người dẫn chương trình đầy thu hút của một chương trình tin tức buổi sáng nổi tiếng.
phỏng vấn
phỏng vấn
giới thiệu
mục
tạp chí
Tạp chí khoa học đã công bố những nghiên cứu mới nhất về biến đổi khí hậu.
người nghe
Người dẫn chương trình podcast đánh giá cao phản hồi từ thính giả và thường kết hợp các đề xuất của họ vào các tập sau.
trực tiếp
Chúng tôi đã xem buổi phát sóng trực tiếp trận đấu bóng đá trên TV.
mạng lưới
a company or facility from which radio or television programs are produced and transmitted
báo chí
tường thuật
phim truyền hình dài tập
studio
xem
Cô ấy xem chương trình TV yêu thích của mình vào mỗi tối thứ Sáu không bao giờ bỏ lỡ.
người xem
Là một khán giả trung thành của chương trình, Sarah háo hức chờ đợi từng tập mới và thích thảo luận về nó với bạn bè sau đó.
khán giả
Cô ấy quét qua khán giả để tìm gia đình mình.
đăng ký
Khách hàng có thể đăng ký dịch vụ bộ dụng cụ bữa ăn để nhận giao hàng thuận tiện và đều đặn.
quảng cáo
Các doanh nghiệp nhỏ có thể sử dụng các nền tảng trực tuyến để quảng cáo hiệu quả các sản phẩm của họ đến đối tượng mục tiêu.