ủng hộ
Người nổi tiếng đã sử dụng nền tảng của mình để ủng hộ các vấn đề công bằng xã hội.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về thuyết phục và sự tham gia, như "phác thảo", "bằng chứng", "thiết lập", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ủng hộ
Người nổi tiếng đã sử dụng nền tảng của mình để ủng hộ các vấn đề công bằng xã hội.
thừa nhận
Mặc bằng chứng áp đảo, cô ấy không chịu thừa nhận sai lầm của mình.
khẳng định
Cô ấy khẳng định chuyên môn của mình trong chủ đề này trong các cuộc thảo luận học thuật, giành được sự tôn trọng từ các đồng nghiệp.
tranh chấp
Công ty đã đối mặt với một tranh chấp pháp lý về các điều khoản của hợp đồng.
ám chỉ
Sự vắng mặt của một phản hồi ngụ ý sự bất đồng của họ với đề xuất.
biện minh
Trong bài nghiên cứu của mình, tác giả đã làm việc để biện minh cho các kết luận của mình bằng cách trình bày bằng chứng mạnh mẽ và lập luận logic.
phản đối
Học sinh được khuyến khích bày tỏ ý kiến của mình, và một số đã phản đối lịch trình mới của trường.
phác thảo
Người quản lý đã phác thảo các mục tiêu chính cho dự án sắp tới trong cuộc họp nhóm.
chất vấn
Các học sinh đã đặt câu hỏi về tính chính xác của thông tin trong sách giáo khoa và tìm kiếm các nguồn bổ sung để xác minh.
tranh luận
Các cư dân tập trung tại trung tâm cộng đồng để thảo luận về các kế hoạch phát triển mới cho khu phố.
thảo luận
Họ đã lên lịch một cuộc thảo luận để giải quyết những lo ngại tài chính của dự án.
nhược điểm
Một nhược điểm của hệ thống mới là sự phức tạp và đường cong học tập dốc.
bằng chứng
bằng chứng
Anh ấy đã cung cấp bằng chứng về danh tính của mình với hộ chiếu hợp lệ và bằng lái xe.
nghiệp dư
Những nỗ lực sửa chữa tại nhà của anh ấy dẫn đến những sửa chữa nghiệp dư thiếu độ bền hoặc tuân thủ quy định.
cổ điển
Ba lê cổ điển đòi hỏi nhiều năm đào tạo về các kỹ thuật truyền thống.
tập hợp
Các thành viên dự kiến sẽ tập hợp tại khu vực được chỉ định trước khi sự kiện bắt đầu.
tham dự
Anh ấy tham dự nhà thờ mỗi Chủ nhật cùng gia đình.
phát tán
Vụ bê bối đã được lan truyền khắp văn phòng, gây ra hỗn loạn.
thiết lập
Các xét nghiệm y tế được thực hiện để xác định nguyên nhân các triệu chứng của bệnh nhân.
quan sát
Giáo sư đã quan sát thấy rằng lý thuyết có ý nghĩa quan trọng đối với việc hiểu hành vi con người trong bối cảnh xã hội.
tổ chức
Người lập kế hoạch sự kiện đã tổ chức tất cả các chi tiết để buổi lễ diễn ra suôn sẻ.
tham gia
từ chức
Anh ấy đã từ chức để theo đuổi những cơ hội khác.
sự khuyến khích
Cô ấy đánh giá cao sự khuyến khích mà cô ấy nhận được từ bạn bè.
kích thích
Giáo viên thường sử dụng các kích thích tương tác và hấp dẫn, như trò chơi giáo dục hoặc hoạt động thực hành, để kích thích sự quan tâm và nâng cao trải nghiệm học tập trong lớp.