thỏa hiệp
Các anh chị em đã thỏa hiệp về việc chọn phim bằng cách chọn một bộ phim phù hợp với sở thích của cả hai.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về đồng ý và không đồng ý, như "compliance", "bargain", "submission", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ C1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thỏa hiệp
Các anh chị em đã thỏa hiệp về việc chọn phim bằng cách chọn một bộ phim phù hợp với sở thích của cả hai.
thừa nhận
Cô ấy phải thừa nhận rằng đối thủ của mình đã đưa ra một lập luận thuyết phục.
hợp tác
Các quốc gia phải hợp tác để giải quyết các thách thức toàn cầu như biến đổi khí hậu.
can thiệp
Giáo viên phải can thiệp khi hai học sinh bắt đầu tranh cãi trong lớp.
can thiệp
Các bậc cha mẹ được khuyên không nên can thiệp quá mức vào các hoạt động ngoại khóa của con cái họ.
đóng dấu
Nhân viên bất động sản đã giúp người mua và người bán hoàn tất thỏa thuận mua bán tài sản.
ký
Vận động viên rất vui mừng khi được ký hợp đồng tài trợ béo bở với một thương hiệu thể thao lớn.
đảm nhận
Nhận thức được sự khẩn cấp của tình huống, cô ấy đảm nhận việc tìm giải pháp cho vấn đề.
vi phạm
Những cá nhân vi phạm luật giao thông có nguy cơ bị phạt tiền và hình phạt.
to complain about or object to something angrily and loudly
kết thúc
Giáo viên sẽ kết thúc buổi học với một bài ôn tập ngắn về bài học.
sự chấp nhận
Sự chấp nhận của anh ấy đối với lời mời làm việc đã đánh dấu sự khởi đầu của một chương mới thú vị trong sự nghiệp của anh ấy.
tuân thủ
Việc tuân thủ của nhân viên với các giao thức an toàn là rất quan trọng để duy trì một môi trường làm việc an toàn.
sự đồng thuận
Sự đồng thuận giữa các thành viên hội đồng là rất quan trọng để thông qua đề xuất ngân sách.
quy ước
Quy ước văn hóa khác nhau rất nhiều trên toàn cầu, ảnh hưởng đến phong tục liên quan đến hôn nhân và lễ kỷ niệm.
thỏa thuận
Nhân viên đã thực hiện một thỏa thuận với ban quản lý để nhận thêm ngày nghỉ phép đổi lấy năng suất làm việc tăng lên.
vi phạm
Xả thải ra sông không chỉ có hại cho môi trường mà còn là một vi phạm nghiêm trọng các quy định địa phương.
cam kết
Cam kết của nhóm đối với dự án đảm bảo hoàn thành thành công trước thời hạn.
a quarrel, complaint, or disagreement over unimportant issues
thỏa thuận
Sau nhiều tháng đàm phán, công đoàn và ban quản lý cuối cùng đã ký một thỏa thuận để tránh một cuộc đình công.
sự đầu hàng
Sự phục tùng im lặng của anh ấy trước những yêu cầu khắc nghiệt của sếp đã được các đồng nghiệp thông cảm chú ý.
sự khoan dung
Sự khoan dung là điều cần thiết trong một nơi làm việc đa dạng để đảm bảo rằng mọi người đều cảm thấy được tôn trọng và đánh giá cao.
lẫn nhau
Sự ngưỡng mộ lẫn nhau của họ rõ ràng trong cách họ nói tốt về thành tựu của nhau.
tập thể
Ngôi làng đã đưa ra quyết định tập thể để bảo tồn khu rừng cổ.
trái ngược
Kết quả nghiên cứu trái ngược với giả thuyết ban đầu, làm các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.
chung
Họ đã đưa ra quyết định chung để tiến tới việc sáp nhập sau khi xem xét cẩn thận.
thuyết phục
Nhân viên bán hàng thuyết phục đã thành công thuyết phục khách hàng mua sản phẩm với những lý do và lợi ích hấp dẫn.
được thống nhất
Các điều khoản của hợp đồng đã được giải quyết sau nhiều vòng đàm phán.
to reach a mutual understanding, agreement, or resolution with someone
used to show that one understands or agrees with what is being said because one has already experienced it
used to express one's complete agreement with someone's statement
không nhất quán
Dữ liệu cho thấy xu hướng không nhất quán, khiến khó rút ra kết luận.
biểu tình
Sinh viên đã tổ chức một cuộc biểu tình ôn hòa để thể hiện tình đoàn kết với các nhà hoạt động khí hậu trên toàn thế giới.
(of a proposal, topic, or offer) unavailable or incapable of being considered
used to emphasize the intensity or speed of something