Trình độ B2 - Thành công, thất bại và động lực
Học từ vựng tiếng Đức về mục tiêu, thành công, thất bại, động lực và phát triển cá nhân. Những từ trình độ B2 này giúp bạn đánh giá thành tựu và khó khăn cũng như thảo luận về động lực, tiến bộ, thách thức và sự kiên trì.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der innere Antrieb oder Grund, warum man etwas tut

động lực
Động lực của bạn để học tiếng Đức là gì ?
Jemanden zu einer Handlung oder Reaktion motivieren oder anregen

khuyến khích, cổ vũ
Thiết kế đầy màu sắc nhằm khuyến khích trẻ em đọc sách.
Das Gegenteil eines Sieges

thất bại, thua cuộc
Sau thất bại, huấn luyện viên đã phân tích những sai lầm.
Mit einer Absicht, einem Plan oder Vorhaben keinen Erfolg haben

thất bại, phá sản
Các cuộc đàm phán đã thất bại.
Der innere Antrieb oder konkrete Anlass für eine Handlung oder Entscheidung

động cơ, lý do
Vì lý do gì mà anh hành động như vậy ?
Nicht wie geplant verlaufen

diễn ra sai, không diễn ra như kế hoạch
Nỗ lực thuyết phục cô ấy của anh ấy đã thất bại.
Eine Schwierigkeit, ein Hindernis oder eine Herausforderung, die überwunden werden muss, um ein Ziel zu erreichen

trở ngại, khó khăn
Thiếu mạng lưới là một trở ngại cho người mới bắt đầu sự nghiệp.
Eine schwierige Aufgabe oder Situation, die Anstrengung erfordert

thách thức, khó khăn
Dự án đại diện cho một thách thức kỹ thuật.
Sich in einer schwierigen Situation oder über Zeit als zuverlässig, stark oder erfolgreich erweisen

chứng tỏ bản thân, tự khẳng định
Cây cầu đã chứng tỏ sự hoàn hảo của mình ngay cả sau 50 năm.
Jemanden so behandeln oder etwas so machen, dass die Person zufrieden ist

làm hài lòng, thỏa mãn
Bữa ăn đã làm hài lòng chúng tôi rất nhiều.
Ein plötzlicher Erfolg oder Fortschritt in einem Bereich

bước đột phá, thành tựu quan trọng
Bước đột phá mang lại những khả năng mới.
Etwas, das durch große Anstrengung erreicht wurde

thành tựu, thành quả
Huy chương này đại diện cho một thành tựu thể thao.
Ein großer Erfolg oder Sieg

chiến thắng, thắng lợi
Sau nhiều thất bại, cuối cùng chiến thắng đã đến.
Eine Person, die etwas gewinnt oder siegt

người chiến thắng, người thắng cuộc
Ban giám khảo đã công bố người chiến thắng.
Ein Versuch, der nicht erfolgreich ist

thất bại, sự thất bại
Mỗi thất bại là một cơ hội để học hỏi.
Motivation oder innerer Impuls, etwas zu tun

động lực, thúc đẩy
Động lực mạnh mẽ của anh ấy đã giúp anh ấy hoàn thành dự án.
Der starke Wunsch, Erfolg zu haben und besser zu werden

tham vọng, khát vọng thành công
Cô ấy thể hiện nhiều tham vọng ở trường.
Eine intensive, begeisterte emotionale Haltung gegenüber einer Sache oder Aktivität

nhiệt tình, hăng hái
Dù đã làm việc 20 năm, anh ấy vẫn giữ được nhiệt huyết với những đổi mới.
Etwas, das jemanden motiviert oder antreibt

động lực, sự khích lệ
Một động lực rõ ràng giúp đạt được mục tiêu.
Will etwas tun und strengt sich dafür an

có động lực, quyết tâm
Học sinh đã có động lực và tham gia tốt.
Ein Problem oder eine schwierige Sache schaffen oder lösen

vượt qua, giải quyết
Với sự kiên nhẫn, bạn có thể vượt qua mọi thách thức.
Nicht erfolgreich sein

thất bại, không thành công
Tôi chưa bao giờ thất bại trong việc đúng giờ.
Bei einer Arbeit oder Sache Fortschritte machen

tiến triển, tiến bộ
Anh ấy muốn tiến bộ nhanh trong sự nghiệp của mình.
