trung hòa carbon
Các thực hành trung hòa carbon bao gồm việc bù đắp lượng khí thải carbon thông qua các dự án năng lượng tái tạo và hấp thụ carbon.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
trung hòa carbon
Các thực hành trung hòa carbon bao gồm việc bù đắp lượng khí thải carbon thông qua các dự án năng lượng tái tạo và hấp thụ carbon.
không phát thải
Thành phố đặt mục tiêu chuyển đổi sang hệ thống giao thông công cộng không phát thải vào năm 2030.
làm ô nhiễm
Các phương pháp xử lý rác thải bất cẩn có thể làm ô nhiễm nước ngầm với các chất nguy hiểm.
đổ
Một số người không may lại chọn cách vứt rác thải sinh hoạt vào rừng thay vì sử dụng các phương pháp xử lý phù hợp.
xử lý
Công ty đã thực hiện các giao thức nghiêm ngặt cho việc xử lý chất thải điện tử.
xe ben
Xe tải đổ đã dỡ đống đổ nát từ công trường phá dỡ vào khu vực được chỉ định.
khai thác gỗ
Ngành khai thác gỗ tạo việc làm cho hàng ngàn công nhân ở các cộng đồng nông thôn.
khí cacbon monoxit
Tiếp xúc với mức độ cao của khí carbon monoxide có thể gây tử vong nếu không được điều trị y tế kịp thời.
vi nhựa
Sinh vật biển thường nuốt phải vi nhựa, nhầm chúng với các hạt thức ăn.
thuốc diệt cỏ
Thuốc diệt cỏ được áp dụng có chọn lọc để nhắm vào các loài thực vật xâm lấn ở vùng đất ngập nước.
chất gây ô nhiễm
Các cơ sở công nghiệp phải tuân thủ các quy định để hạn chế phát thải các chất ô nhiễm không khí.
mưa axit
Những tấm bia mộ bằng đá cẩm thạch trong nghĩa trang cũ cho thấy các vết rỗ do tiếp xúc lâu dài với mưa axit.
rửa trôi
Các nhà sản xuất chiết xuất kim loại từ quặng bằng cách sử dụng dung dịch hóa học.
the act of using up something, such as resources, energy, or materials
khí thải
Các công nhân đã lắp đặt quạt thông gió để làm sạch nhà kho khỏi khí thải diesel.
khói bụi
Trong những tháng mùa đông, sương mù thường bao phủ các khu vực đô thị do tăng nhiệt và khí thải giao thông.
the accidental or deliberate release of liquid petroleum or its products into the environment, especially into bodies of water, causing ecological damage
dấu chân carbon