an artificial identity that someone adopts, often to fit in, impress others, or serve a public image
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
an artificial identity that someone adopts, often to fit in, impress others, or serve a public image
đánh giá
Công ty đã tiến hành một đánh giá kỹ lưỡng về tình hình tài chính của mình trước khi đưa ra quyết định.
đạo đức giả
Cô ấy chỉ trích người khác vì ăn thịt trong khi bí mật thưởng thức bánh hamburger chính mình, điều đó thật đạo đức giả.
khoan dung
Người cha mẹ khoan dung thường bỏ qua những hành vi sai trái nhỏ và thích hướng dẫn con mình bằng sự kiên nhẫn hơn là trừng phạt nghiêm khắc.
hẹp hòi
Cách tiếp cận hẹp hòi của công ty đối với sự đổi mới đã kìm hãm sự sáng tạo của nhân viên.
coi thường
Cô ấy đảo mắt và bình luận mỉa mai, rõ ràng là cố gắng ra vẻ ta đây trước mặt mọi người.
nài ép
Thái độ nài ép của cô ấy trong cuộc họp đã làm phiền lòng đồng nghiệp, những người cảm thấy bị áp lực bởi yêu cầu của cô.
thù hận
Huấn luyện viên hằn học đã đưa cầu thủ vào ghế dự bị vì một bất đồng nhỏ như một hình phạt.
ý thức về bản thân
Ý thức về bản thân của anh ấy đã giúp anh ấy điều chỉnh giọng điệu một cách phù hợp.
ích kỷ
Hành vi ích kỷ của cô ấy đã làm phiền lòng đồng nghiệp.
ồn ào
Những đứa trẻ trở nên ồn ào khi bữa tiệc kéo dài.
tự thương hại
Sự tự thương hại liên tục của anh ấy khiến anh ấy khó chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
di truyền
Gia đình có xu hướng di truyền đối với bệnh tim.
lòng tự trọng
Anh ấy đấu tranh với lòng tự trọng thấp sau những lời chỉ trích.
hình ảnh bản thân
Mạng xã hội đôi khi có thể ảnh hưởng tiêu cực đến hình ảnh bản thân của một người.
tự ý thức
Anh ấy trở nên tự ý thức khi mọi ánh mắt đổ dồn về phía anh trong buổi thuyết trình, khiến anh vấp váp trong lời nói.
tâm lý nạn nhân
Các nhà trị liệu thường giúp khách hàng vượt qua tâm lý nạn nhân.
được thúc đẩy
Anh ấy cảm thấy động lực để cải thiện sức khỏe của mình và bắt đầu tập thể dục thường xuyên.
to disapprove of something or regard it negatively
thù địch
Các nhà phê bình thù địch đã lên án chính sách.
bảo vệ
Anh ấy cảm thấy bảo vệ em gái mình, luôn sẵn sàng bảo vệ cô ấy khỏi mọi nguy hiểm.