độc hại
Căn bệnh mới chứng tỏ là rất độc hại, ảnh hưởng đến cả những cá nhân khỏe mạnh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
độc hại
Căn bệnh mới chứng tỏ là rất độc hại, ảnh hưởng đến cả những cá nhân khỏe mạnh.
trơ
Cơ thể bất động của con gấu nằm im lìm trong hang của nó trong thời gian ngủ đông.
làm chói mắt
Những ánh đèn sân khấu mạnh mẽ làm chói mắt các diễn viên khi họ biểu diễn.
giảm đau
Các lớp học về sinh nở đã thảo luận về các phương pháp tự nhiên để đạt được giảm đau.
thiếu máu
Các chất bổ sung sắt thường được kê đơn cho thiếu máu.
chứng mất ngôn ngữ
Bệnh nhân đã nhận được liệu pháp để giúp phục hồi từ chứng mất ngôn ngữ.
loạn nhịp
Các bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tình trạng loạn nhịp của anh ấy.
teo cơ
Tổn thương thần kinh có thể dẫn đến teo cơ ở vùng bị ảnh hưởng.
biểu thị
Sự gia tăng đột ngột của lưu lượng giao thông trên đường có thể báo hiệu sự bắt đầu của giờ cao điểm.
chai
Tay anh ấy có những vết chai do nhiều năm chơi guitar.
nhiệt miệng
Bác sĩ đã kê đơn một loại gel để giảm đau do nhiệt miệng.
gây ung thư
Một số hóa chất trong khói thuốc lá được coi là rất gây ung thư và góp phần vào các loại ung thư khác nhau.
cục máu đông
Một cục kem nổi trên bề mặt cà phê.
vết bầm
Vận động viên bị bầm tím trong trận đấu.
sự mệt mỏi
Thuốc gây ra sự mệt mỏi tạm thời, khiến cô ấy khó có thể tỉnh táo trong ngày.
gây táo bón
Anh ấy tránh những thực phẩm gây táo bón có thể làm rối loạn tiêu hóa của mình.
trạng thái sững sờ
Sự sụp đổ của dự án đã để lại anh ta trong một trạng thái tê liệt.
run rẩy
Mặc dù bước đi run rẩy, ông vẫn kiên quyết đi bộ hàng ngày qua công viên.
thuộc chứng loạn thần kinh
Nhân vật trong cuốn tiểu thuyết đã thể hiện hành vi thần kinh.