Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A2 - Home
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến nhà cửa, như "hộp thư", "hành lang" và "cầu thang", được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
a passage that is inside a house or building with rooms on both side

hành lang, tiền sảnh
Có một chiếc bàn nhỏ với một cái đèn ở cuối hành lang.
one of the many floors that are in a building

tầng, mức
Nhà hàng nằm trên tầng cao nhất của tòa nhà.
a series of steps connecting two floors of a building, particularly built inside a building

cầu thang, bậc thang
Cầu thang bị hỏng, hãy cẩn thận khi bạn bước lên.
an opening like a door, gate, or passage that we can use to enter a building, room, etc.

lối vào, cổng vào
Vé có thể được mua tại lối vào.
the part of a fence or wall outside a building that we can open and close to enter or leave a place

cổng, cửa
Bạn cần mở cổng để vào sân sau.
a special way used to exit a building, car, etc. when a problem happens

lối thoát hiểm, cửa thoát hiểm
Chúng ta phải đảm bảo rằng lối thoát hiểm không bị khóa.
a structure like a wall, made of wire, wood, etc. that is placed around an area or a piece of land

hàng rào, rào chắn
Những bông hồng trông đẹp dọc theo hàng rào.
an object or device that produces brightness, often an electronic item like a lamp

ánh sáng, đèn
Cô ấy bật đèn để đọc sách.
a service that is provided to the public, such as electricity, water, or gas, which is used in daily life

tiện ích
Công ty tiện ích công cộng đến để sửa chữa sự cố mất điện trong khu phố của chúng tôi.
a source of power used for lighting, heating, and operating machines

điện
Chúng tôi sử dụng điện để cung cấp năng lượng cho đèn trong nhà.
a flammable gas used mainly as a fuel

khí đốt, nhiên liệu khí
Chúng tôi phải gọi công ty khí đốt vì chúng tôi ngửi thấy mùi rò rỉ khí đốt.
the method or system used to warm a building and keep it comfortable inside, such as central heating, radiators, etc.

hệ thống sưởi, nhiệt
Emily tỉnh dậy đẫm mồ hôi giữa đêm và nhận ra mình đã quên tắt hệ thống sưởi trước khi đi ngủ.
a system that delivers television programming via coaxial or fiber-optic cables

cáp, truyền hình cáp
Phòng khách sạn bao gồm cáp để giải trí cho khách.
a box outside the house were letters and packages are put

hộp thư, thùng thư
Cơn bão đã đánh đổ hộp thư của chúng tôi đêm qua.
a person or a company who rents a room, house, building, etc. to someone else

chủ nhà, người cho thuê
Chủ nhà cung cấp dịch vụ làm vườn cho tài sản.
someone who pays rent to live in someone else's house, room, etc.

người thuê nhà, người thuê
Người thuê nhà đã nhận được cảnh báo vì không tuân theo nội quy nhà.
an agreement in which we agree to pay rent to use someone else's house, room, etc.

hợp đồng thuê, thỏa thuận cho thuê
Hợp đồng thuê này phác thảo trách nhiệm của tôi trong việc bảo trì tài sản thuê.
to pay someone to use something such as a car, house, etc. for a period of time

thuê
Cô ấy dự định thuê một không gian văn phòng nhỏ ở trung tâm thành phố cho doanh nghiệp mới của mình.
(of a place) relaxing and comfortable, particularly because of the warmth or small size of the place

ấm cúng, thoải mái
Chúng tôi ngồi trong quán cà phê ấm cúng, nhấm nháp sô cô la nóng và ngắm mưa bên ngoài.
an area or district of a town or city that forms a community

khu phố, láng giềng
Chúng tôi sống trong một khu phố có rất nhiều công viên và không gian xanh.
to have your home somewhere specific

sống, cư trú
Bất chấp những thách thức, họ chọn sống trong một cộng đồng nông thôn để có nhịp sống chậm hơn.
to begin to live in a new house or work in a new office

dọn đến, chuyển đến
Họ dự định sẽ chuyển đến văn phòng mới vào cuối năm.
to change the place we live or work

chuyển đi, rời khỏi nhà
Họ quyết định chuyển đi sau khi tiền thuê nhà tăng.