Sách English File - Trung cấp tiền - Bài học 10B
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10B trong sách giáo trình English File Pre-Intermediate, như "dưới", "dọc theo", "đường hầm", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
(of alarms) to start making a lot of noise as a warning or signal

kêu, kích hoạt
Chuông báo trên điện thoại của tên trộm kêu để nhắc anh ta nhặt quần áo giặt khô.
to no longer be asleep

thức dậy, tỉnh giấc
to get on our feet and stand up

đứng dậy, đứng lên
Anh ấy quyết định đứng dậy và đi lại sau khi ngồi hàng giờ.
to leave the house and attend a specific social event to enjoy your time

đi chơi, ra ngoài tham gia hoạt động xã hội
Hãy ra ngoài và ăn tối tại nhà hàng Ý mới đó.
to stop trying when faced with failures or difficulties

bỏ cuộc, ngừng cố gắng
Đội đang thua, nhưng họ không bỏ cuộc, và quyết tâm của họ đã dẫn đến chiến thắng trở lại.
in or to a position lower than and directly beneath something

dưới, bên dưới
a structure built over a river, road, etc. that enables people or vehicles to go from one side to the other

cầu
in the direction of a road, path, etc., indicating a forward movement

dọc theo, tiến lên
Những người đi bộ tiếp tục tiến lên, đi dọc theo bất chấp trời mưa.
a public path for vehicles in a village, town, or city, usually with buildings, houses, etc. on its sides

đường phố, đại lộ
having a circular shape, often spherical in appearance

tròn, hình tròn
in every direction surrounding a person or object

xung quanh, quanh
Có những bông hoa đẹp xung quanh ngôi nhà.
a large area of water, surrounded by land

hồ
a passage built or dug through or under an obstacle, especially for roads, railways, or people

đường hầm, hầm
to the inner part or a position inside a place

vào, bên trong
Họ bước vào thang máy và nhấn nút tầng trên cùng.
a building or place that sells goods or services

cửa hàng, tiệm
on the opposite side of a given area or location

bên kia, đối diện
a wide path made for cars, buses, etc. to travel along

con đường, đường
across from one side to the other

qua, trên
at or toward a higher level or position

lên, lên trên
a series of flat surfaces used for going up or down

bậc, bậc thang
from one side of something to the other

qua, bên cạnh
Chiếc xe đã lái qua điểm ngắm cảnh đẹp với tầm nhìn ngoạn mục.
a building where Christians go to worship and practice their religion

nhà thờ
in the direction of a particular person or thing

về phía, hướng về
Máy bay đang bay về phía đông.
toward a lower position or level

xuống, xuống dưới
| Sách English File - Trung cấp tiền | |||
|---|---|---|---|
| Bài 8A | Bài 8B | Bài học 8C | Bài học 9A |
| Bài học 9C | Tiếng Anh Thực Hành Tập 5 | Bài học 10A | Bài học 10B |
| Bài học 10C | Bài học 11A | Bài 11B | Bài học 11C |
| Bài 12 | |||
