kêu
Khi tôi đang nấu ăn, chuông báo khói kêu, vì vậy tôi đã mở cửa sổ để khói thoát ra ngoài.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10B trong sách giáo trình English File Pre-Intermediate, như "dưới", "dọc theo", "đường hầm", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
kêu
Khi tôi đang nấu ăn, chuông báo khói kêu, vì vậy tôi đã mở cửa sổ để khói thoát ra ngoài.
thức dậy
Tôi thức dậy sớm mỗi sáng để đi chạy.
đứng dậy
Cô ấy yêu cầu học sinh đứng dậy khỏi bàn và tạo thành một vòng tròn.
đi ra ngoài
Họ đã lên kế hoạch đi chơi để xem phim và ăn kem.
từ bỏ
Khi đối mặt với câu đố đầy thách thức, anh ấy đã bị cám dỗ để từ bỏ, nhưng anh ấy kiên trì và giải quyết nó.
dưới
Con mèo trốn dưới bàn khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
dọc theo
Chiếc xe di chuyển chậm dọc theo con đường.
đường phố
Tôi băng qua đường một cách cẩn thận tại vạch sang đường dành cho người đi bộ.
tròn
Chiếc đồng hồ tròn trên tường đếm nhịp từng phút với nhịp điệu đều đặn.
hồ
Cô ấy thích thú với chuyến đi thuyền yên bình trên hồ.
đường hầm
Chúng tôi lái xe qua một đường hầm tối được đào vào sườn núi.
cửa hàng
Cửa hàng ở góc bán đồ thủ công và quà lưu niệm làm bằng tay.
bên kia
Cô ấy vẫy tay với bạn mình từ phía bên kia căn phòng.
con đường
Thành phố đã mở rộng con đường để xử lý nhiều lưu lượng giao thông hơn.
bậc
Cầu thang xoắn ốc uốn lượn lên sàn quan sát của tòa tháp, mỗi bậc đều mang đến tầm nhìn ngoạn mục của thành phố bên dưới.
nhà thờ
Cô ấy thắp một ngọn nến trong nhà thờ để cầu nguyện cho những người thân yêu của mình.