Sách Summit 2A - Đơn vị 4 - Bài học 3
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 3 trong sách giáo khoa Summit 2A, chẳng hạn như "phát điên", "xả hơi", "nhún vai", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to show or make a thought, feeling, etc. known by looks, words, or actions

biểu lộ, thể hiện
Anh ấy đã bày tỏ sự quan tâm đến việc tham gia vào dự án sắp tới.
to have power over a person, company, country, etc. and to decide how things should be done

kiểm soát, thống trị
Nhà độc tài nhằm kiểm soát mọi khía cạnh của quản trị quốc gia.
a strong feeling that we have when something bad has happened, so we might be unkind to someone or harm them

sự tức giận, cơn giận
Cơn giận của giáo viên rõ ràng khi cô phát hiện ra hành vi sai trái của học sinh.
to suddenly become uncontrollably angry
to suddenly and uncontrollably express strong emotions, often in a negative way
to become extremely angry with someone or something

nổi cơn tam bành, giận tím mặt
Sếp sẽ nổi cơn tam bành nếu báo cáo này gửi đi với mấy lỗi đó.
to suddenly become extremely angry

nổi điên lên, phát điên vì tức
Đừng nói với anh ấy lúc này; anh ấy sẽ nổi điên trước cuộc họp mất.
to fail to control one's anger

mất bình tĩnh, nổi điên lên
Cô ấy nổi điên lên sau khi chờ một tiếng mà không được giải thích gì.
to suppress the expression of one's feelings

kiềm chế, nén lại
Anh ấy đã vật lộn để kiềm chế cơn tức giận khi đối mặt với những lời chỉ trích bất công.
to become less angry, upset, or worried

bình tĩnh lại, trấn tĩnh
Anh ấy không thể bình tĩnh lại cho đến khi nghe tin tốt.
to free oneself from tension or anxiety and be more relaxed instead

thư giãn, buông bỏ
Mất một thời gian, nhưng cô ấy đã học cách buông bỏ và ngừng suy nghĩ quá nhiều về mọi thứ.
to consider something unworthy of one's attention or consideration

bỏ qua, không quan tâm đến
Vận động viên quyết định bỏ qua những bình luận tiêu cực và tập trung vào việc tập luyện.
to get rid of one's strong feelings, particularly by talking in an angry way
