Sách Top Notch 3A - Đơn vị 2 - Bài học 1
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Bài 1 trong sách giáo khoa Top Notch 3A, như "triệu chứng", "buồn nôn", "thở khò khè", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a change in the normal condition of the body of a person, which is the sign of a disease

triệu chứng
Đau cơ và mệt mỏi là những triệu chứng phổ biến của nhiều bệnh nhiễm virus.
unable to keep one's balance and feeling as though everything is circling around one, caused by an illness or looking down from a high place

chóng mặt, choáng váng
Lượng đường trong máu thấp có thể khiến người bệnh tiểu đường cảm thấy chóng mặt và mất phương hướng.
feeling as if one is likely to vomit

buồn nôn, cảm thấy buồn nôn
Sau khi xoay vòng quá lâu, anh ấy bắt đầu cảm thấy buồn nôn và phải ngồi xuống.
structurally fragile or lacking durability

yếu, mong manh
Chân bàn yếu và lung lay nguy hiểm.
facing difficulties when breathing
to eject what has been eaten or drunk through the mouth

nôn, ói
Hôm qua, anh ấy bất ngờ nôn sau khi ăn tối tại nhà hàng.
to push air out of our mouth with a sudden noise

ho, lên cơn ho
Vui lòng che miệng khi bạn ho.
to blow air out of our nose and mouth in a sudden way

hắt hơi, nhảy mũi
Nếu bạn hắt hơi vào tay, hãy nhớ rửa tay sau đó.
to breathe with difficulty, especially with a whistling or rattling sound

thở khò khè, thở với khó khăn
Hút thuốc có thể góp phần gây ra các vấn đề về phổi, khiến các cá nhân thở khò khè theo thời gian.
the unpleasant feeling caused by an illness or injury

đau
Nha sĩ đã cho tôi thuốc để giảm đau.
the front part of the body between the neck and the stomach

ngực, lồng ngực
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm như một gánh nặng được lấy khỏi ngực.
each of the parts above the legs and below the waist at either side of the body

hông, eo
Cô ấy đeo một chiếc đai lụa thả lơ lửng một cách thanh lịch trên hông của mình.
