to come together and form a unified whole

kết dính, thống nhất
Các nền văn hóa khác nhau trong thành phố gắn kết, tôn vinh sự thống nhất trong đa dạng.
creating unity or consistency

gắn kết, thống nhất
Chiến lược xây dựng thương hiệu gắn kết đã giúp thiết lập một bản sắc thương hiệu mạnh mẽ và dễ nhận biết.
to make something from a piece of metal object by heating it until it becomes soft and then beating it with a hammer

rèn, tạo tác
Với mỗi nhát búa, anh ấy tiếp tục rèn kim loại nóng thành một món đồ trang trí đẹp.
the criminal act of making a copy of a document, money, etc. to do something illegal

làm giả
Nghệ sĩ bị bắt vì sản xuất và bán tranh giả mạo.
the specific criteria or understanding required to identify what a term refers to

ý định, hiểu biết cụ thể
Từ «động vật có vú» có một nội hàm bao gồm các loài động vật sinh con và sản xuất sữa.
something that one is aiming, wanting, or planning to do

ý định, mục đích
able to change or be transformed in form, quality, or nature

có thể thay đổi, có thể biến đổi
Thời trang có thể thay đổi, thay đổi từ mùa này sang mùa khác.
(biology) a change in the structure of the genes of an individual that causes them to develop different physical features

đột biến, thay đổi di truyền
Các nhà khoa học đang nghiên cứu đột biến chịu trách nhiệm cho việc một số loài cây có khả năng chịu hạn.
to cause severe damage or harm

cắt xén, làm biến dạng
Những người lính tìm thấy động vật bị cắt xén trong ngôi làng bỏ hoang.
displaying or inciting a refusal to obey authority or command

nổi loạn, chống đối
Thuyền trưởng đối mặt với các thành viên thủy thủ nổi loạn những người đã mệt mỏi vì chuyến đi dài ngày không có khẩu phần ăn đầy đủ.
a bold uprising by a group, often soldiers or sailors, against their leaders

cuộc nổi loạn, sự bạo động
Vị tướng lo lắng rằng sự bất mãn ngày càng tăng có thể biến thành cuộc nổi loạn nếu ông không lắng nghe những lo lắng của binh lính.
the act of proving the truth or accuracy of something, typically by checking or examining evidence or documentation

xác minh
Cơ quan tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng nguồn gốc của sản phẩm để đảm bảo chúng được thu mua một cách có đạo đức.
to examine the truth or accuracy of something

xác minh, kiểm tra
Người quản lý yêu cầu nhóm xác minh tình trạng thanh toán của khách hàng trước khi xử lý đơn hàng.
a survey or exploration, often done to gather information about an area or enemy

trinh sát
Sử dụng ống nhòm, họ đã thực hiện trinh sát ngôi làng xa xôi.
to make a military observation or examination of an area to gather information, often in preparation for a future action

do thám, thăm dò
Đội trinh sát đã cẩn thận do thám địa hình để xác định các chướng ngại tiềm ẩn.
difficult to understand or obscure to most people due to its complexity

khó hiểu, huyền bí
Kiến thức khó hiểu của anh ấy về văn học thời trung cổ chỉ gây ấn tượng với một nhóm nhỏ các học giả.
relating to or characteristic of fungi

thuộc nấm, liên quan đến nấm
Sàn rừng được rải rác với các hình thành nấm.
a plant-like organism that often grows on organic matter and has no flowers or leaves, such as moulds and mushrooms

nấm, mốc
Sàn rừng được rải rác với nhiều loại nấm, từ nấm đến mốc.
relating to someone who likes to talk much more than necessary

nói nhiều, lắm lời
Diễn giả nói nhiều đã giữ cho khán giả tham gia trong nhiều giờ.
the tendency to talk a lot, often more than necessary

tính nói nhiều
Tính nói nhiều của tác giả rõ ràng trong những cuốn tiểu thuyết dài đầy chi tiết phức tạp và đối thoại.
