chạm
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào cánh tay của bạn mình để an ủi và hỗ trợ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8C trong sách giáo trình Face2Face Pre-Intermediate, như "expect", "avoid", "interrupt", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chạm
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào cánh tay của bạn mình để an ủi và hỗ trợ.
mong đợi
Là một người quản lý, điều quan trọng là phải giao tiếp rõ ràng những gì bạn mong đợi từ nhóm của mình.
có vẻ
Dù có vẻ ngạc nhiên đến đâu, tôi thực sự thích giặt quần áo.
đứng
Tôi thường đứng trước gương để chải tóc.
ngắt lời
Anh ấy ngắt lời bài giảng để làm rõ một điểm.
tránh
Cô ấy tránh hàng xóm sau cuộc tranh cãi gần đây của họ.
cởi ra
Trước khi bơi, hãy chắc chắn rằng bạn đã cởi bỏ đồ trang sức của mình.
ngưỡng mộ
Nhiều người ngưỡng mộ nghệ sĩ vì khả năng tạo ra những tác phẩm nghệ thuật đẹp và ý nghĩa.
yêu
Anh ấy yêu thương ông bà sâu sắc và thường xuyên thăm họ.
lên kế hoạch
Hàng tháng trước đám cưới, họ đã lên kế hoạch từng chi tiết một cách hoàn hảo.
nên
Trong môi trường chuyên nghiệp, nhân viên nên tuân thủ quy tắc ứng xử của công ty.
thưởng thức
Chúng tôi thưởng thức một bữa ăn ngon tại nhà hàng mới trong thị trấn.
cần
Tôi cần âm nhạc để giúp tập trung khi làm việc.
có thể
Điều đó có thể không phải là câu trả lời cho vấn đề.
thích
Dù tôi đã làm tất cả cho anh ấy, tôi không nghĩ anh ấy thích tôi.
cố gắng
Tôi sẽ cố gắng học cho kỳ thi của mình.
phải
Nhân viên phải tham dự buổi đào tạo bắt buộc vào tuần tới.
bắt đầu
Tôi đã bắt đầu học một ngôn ngữ mới vào tháng trước.
nhớ
Tôi nhớ ngày chúng tôi gặp nhau lần đầu; đó là một buổi chiều nắng.
có thể
Cô ấy có thể tham dự bữa tiệc nếu hoàn thành công việc đúng giờ.
kết thúc
Đầu bếp đã hoàn thành việc trình bày món ăn và phục vụ nó cho khách hàng.
quên
Cố gắng không quên những điểm chính của bài thuyết trình của bạn.
sẽ
Cô ấy sẽ thăm ông bà vào cuối tuần tới.
quyết định
Sau nhiều tranh luận, họ đã quyết định đi du lịch đường bộ.
thích hơn
Nhiều người thích ăn những bữa ăn tự nấu ở nhà hơn là đồ ăn nhanh.