yêu thích
Thể loại hài lãng mạn là yêu thích của cô ấy khi nói đến phim.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - Phần 1 trong sách giáo trình Interchange Beginner, như "yêu thích", "thứ hai", "quần vợt", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
yêu thích
Thể loại hài lãng mạn là yêu thích của cô ấy khi nói đến phim.
thể thao
Quyền anh là một môn thể thao cạnh tranh đòi hỏi sức mạnh, tốc độ và sự kiên cường.
thứ hai
Chương thứ hai của cuốn sách giải thích lý thuyết.
khúc côn cầu trên băng
Đội khúc côn cầu trên băng đã luyện tập hàng giờ để chuẩn bị cho giải vô địch.
bóng rổ
Bóng rổ là môn thể thao yêu thích của anh ấy để chơi trong thời gian rảnh.
bóng chuyền
Cô ấy đã tham gia một giải bóng chuyền địa phương để thi đấu với các đội khác.
bơi lội
Anh ấy đã giành huy chương vàng môn bơi lội tại giải vô địch quốc gia.
bóng đá
Cô ấy đang cố gắng học những điều cơ bản của bóng đá để hiểu rõ hơn về trò chơi.
khúc côn cầu
Sau nhiều năm luyện tập, cô ấy đã giành được một vị trí trong đội khúc côn cầu đại học, nơi cô ấy có thể thể hiện kỹ năng và niềm đam mê với trò chơi.
bóng chày
Anh ấy thích chơi bóng chày mỗi cuối tuần với bạn bè.
trượt băng
Các vận động viên roller derby trượt một cách khéo léo quanh đường đua trong các trận đấu cạnh tranh.
trượt ván tuyết
Họ đã đi nghỉ dưỡng gia đình đến một khu nghỉ mát trượt tuyết nơi họ có thể cùng nhau tận hưởng trượt tuyết và lướt ván tuyết.
xe đạp
Cô ấy thích đạp xe đạp dọc theo bờ sông.
lái
Những người bạn đang đạp xe trong công viên.
đi bộ đường dài
Cô ấy thích khám phá thiên nhiên và tập thể dục thông qua đi bộ đường dài.
bài kiểm tra
Học sinh phải hoàn thành bài kiểm tra trong vòng mười phút.
chơi
Cô ấy đã chơi với bạn trong một trận quần vợt chưa?
thời gian rảnh
Anh ấy dành thời gian rảnh để chơi guitar và viết bài hát.
vận động viên
Là một vận động viên toàn diện, cô ấy đã thi đấu ở các nội dung bơi lội, đua xe đạp và chạy.
thường xuyên
Cô ấy thường xuyên đọc sách trước khi đi ngủ.
có nghĩa là
Còi báo động có nghĩa là có một trường hợp khẩn cấp.
phòng tập thể hình
Phòng tập thể dục đông nghịt người sau giờ làm.
tài năng
Cô ấy phát hiện ra tài năng hội họa của mình khi còn là một đứa trẻ.
thử giọng
Hàng trăm diễn viên đã thử giọng cho cùng một vai.
vào
Học sinh thường xuyên vào lớp học trước khi chuông reo.
hát
Trong chuyến đi xe hơi, họ đã hát để giữ cho mình giải trí.
tốt
Máy đang hoạt động tốt sau khi sửa chữa.
đàn piano
Tôi thích chơi piano và sáng tác những giai điệu của riêng mình.
có lẽ
Tôi không chắc về bữa tiệc; tôi có thể có kế hoạch khác, có lẽ là một buổi họp mặt gia đình.
cuộc thi
Cô ấy đã luyện tập hàng tháng trời để giành chiến thắng trong cuộc thi đánh vần quốc gia.
thực hành
Tham gia câu lạc bộ tranh luận mang lại nhiều cơ hội để thực hành nói trước công chúng.
có thể
Sử dụng tài năng nghệ thuật của mình, cô ấy có thể vẽ những phong cảnh đẹp.
khả năng
Cô ấy đã thể hiện khả năng nói trôi chảy ba ngôn ngữ.
nướng
Cô ấy thích nướng bánh mì từ đầu vào cuối tuần.
bánh quy
Tôi đã có một chiếc bánh quy không chứa gluten ngon không kém gì bánh quy thông thường.
xây dựng
Chim xây tổ phức tạp để bảo vệ trứng của chúng.