another chance for someone to become more healthy, energetic, or adopting a more optimistic view on life
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7A trong sách giáo trình Insight Upper-Intermediate, như "cột mốc", "phai mờ", "hoãn lại", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
another chance for someone to become more healthy, energetic, or adopting a more optimistic view on life
kích hoạt
Cô ấy đã kích hoạt hệ thống an ninh bằng cách nhập sai mã truy cập.
thở
Huấn luyện viên yoga dạy các học viên cách thở có ý thức.
a time in one's life when one is in the peak of one's physical condittion
cột mốc
Học đi là một cột mốc quan trọng trong sự phát triển của em bé.
phai nhạt dần
Qua nhiều tuần, nỗi buồn vì mất mát bắt đầu dịu đi, tạo điều kiện cho sự chữa lành.
gạch bỏ
Khi nhóm hoàn thành các cột mốc, họ sẽ gạch bỏ các nhiệm vụ trên dòng thời gian dự án.
danh sách những việc cần làm trước khi chết
John quyết tâm leo lên đỉnh Everest trước khi chết, vì vậy anh ấy đã thêm nó vào danh sách những việc cần làm trước khi chết của mình.
bỏ qua
Bất chấp những thách thức, họ đã thành công trong việc bỏ qua những thất bại và tiến lên phía trước.
khởi hành
Sau khi nói lời tạm biệt, gia đình đã sẵn sàng khởi hành cho kỳ nghỉ ở châu Âu.
từ chối
Tôi phải từ chối lời mời làm việc vì mức lương thấp.
bỏ qua
Quan trọng là không bỏ qua mối quan tâm của người khác mà không có sự cân nhắc thích đáng.
hoãn lại
Cô ấy đã hoãn kỳ nghỉ của mình vì những cam kết công việc bất ngờ.
chống cự
Mặc dù đối mặt với tỷ lệ áp đảo, quân đội vẫn tiếp tục kháng cự trước sự tiến công của kẻ thù, từ chối đầu hàng vị trí của họ.
loại bỏ
Giáo viên yêu cầu học sinh dọn vật gây mất tập trung ra khỏi lớp học.
before the scheduled or expected time
mọi lúc
Cô ấy lo lắng suốt cả ngày, ngay cả trong giấc ngủ.
cùng lúc
Bộ phim và chương trình truyền hình được phát sóng cùng một lúc.
(of a thing) outdated or no longer relevant to current trends or technology
tạm thời
Cô ấy đang tạm thời đảm nhận vị trí quản lý cho đến khi tìm được người thay thế vĩnh viễn.
thỉnh thoảng
Tôi thích đi dạo trong công viên thỉnh thoảng để giải tỏa tâm trí.
used when something is done very soon or very fast
vừa kịp lúc
Lính cứu hỏa giải cứu con mèo bị mắc kẹt từ tòa nhà đang cháy vào phút cuối.