(of a situation) completely under one's control
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1A trong sách giáo trình Insight Advanced, như "gần trong tầm tay", "bước dài", "trở lại", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
(of a situation) completely under one's control
to not hesitate to do or say what one truly wants
a subject over which people disagree
about to happen very soon
to become extremely scared or surprised, causing a strong physical reaction
used to refer to someone who is extremely thin, often in an unattractive and unhealthy way
to help a person get out of a situation that involves danger or difficulty
(of two things) to be closely connected to one another, particularly in a way that one of them causes the occurrence of another
cải thiện
Thêm chi tiết vào bài luận của bạn sẽ cải thiện sự rõ ràng và chiều sâu của nó.
cải thiện
Tập thể dục thường xuyên có thể tăng cường thể lực và sức khỏe tổng thể.
biến đổi
Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc rực rỡ để biến đổi một tấm vải trắng thành một kiệt tác nổi bật.
phục hồi
Họ đã phục hồi tòa nhà lịch sử về vẻ huy hoàng trước đây, bảo tồn các chi tiết kiến trúc của nó.
tiến hóa
Các lý thuyết khoa học phát triển khi có bằng chứng và hiểu biết mới xuất hiện.
xác định
cải cách
Chính phủ đang cải cách mã số thuế để thúc đẩy sự công bằng và kích thích tăng trưởng kinh tế.
thay đổi
Sau khi nhận được phản hồi, cô ấy quyết định thay đổi bài thuyết trình của mình để làm nó hấp dẫn hơn.
đảo ngược
Bản cập nhật phần mềm đã có những hậu quả ngoài ý muốn, buộc công ty phải đảo ngược các thay đổi.
tiến bộ
Khi nhóm tiếp tục cộng tác, nguyên mẫu tiến triển thành một sản phẩm hoàn toàn chức năng.
quay lại
Mặc dù có tiến bộ, thỉnh thoảng anh ấy lại quay lại những thói quen cũ.
to keep changing one's behavior or opinions in an abrupt manner
tiến bộ
Với mỗi bước tiến, nhóm nghiên cứu tiến gần hơn đến việc tìm ra phương pháp chữa trị.
to try one's best to improve something that is not good or satisfactory enough
điểm xuất phát
Tôi cảm thấy như mình lại ở vạch xuất phát sau khi mất tất cả dữ liệu.
cột khung thành
Quả bóng nảy ra khỏi cột khung thành và trở lại trận đấu trong trận bóng đá.
to become more and more successful with the passage of time
to reverse the position of something, making what was on top now at the bottom and vice versa