to act against something in order to reduce its effect

chống lại, trung hòa
Tập thể dục thể chất là điều cần thiết để chống lại lối sống ít vận động của công việc văn phòng.
a legal document issued by a court or administrative agency, compelling an individual to appear as a witness, produce certain documents, or provide testimony in a legal proceeding

giấy triệu tập, lệnh hầu tòa
Công tố viên đã sử dụng một giấy triệu tập để đảm bảo sự có mặt của nhân chứng chuyên môn trong phiên tòa sắp tới.
a weight or mechanism used to provide stability and balance by offsetting the weight of another object or system

đối trọng, cân bằng
Đối trọng đảm bảo sự ổn định trong quá trình vận hành máy.
to make a false copy of something with the intent to deceive

làm giả, giả mạo
Những tên tội phạm đã bị bắt vì cố gắng làm giả tiền.
a person or thing that serves a similar purpose or role to another

người tương đương, đối tác
Đối tác của vận động viên từ đội khác cũng có kỹ năng và cạnh tranh không kém.
to apply an equal force against another power or impact that is usually bad

chống lại, bù đắp
to deceive someone into believing something that is not true, often by creating false hopes or illusions

lừa dối, đánh lừa
Sự quyến rũ và lời hứa của anh ta đã đánh lừa cô khiến cô tin tưởng anh ta quá nhanh.
the act of tricking someone into believing things that aren't true

ảo tưởng, lừa dối
a state of extreme mental confusion, often accompanied by confused or unclear thoughts or speech

sự mê sảng, trạng thái rối loạn tâm thần cực độ
having confused or unclear thoughts or speech due to fever, pain, medication, etc.

mê sảng, lẫn lộn
to release gases or odors into the air

thải ra, phát ra
Những bông hoa tỏa ra mùi hương dễ chịu, làm đầy khu vườn với hương thơm ngọt ngào.
a place in a voltage-controlling devise in which electrons are created

bộ phát, nguồn electron
an agent who is sent on a mission to represent someone or a group of people

sứ giả, người đại diện
to share or have a characteristic or quality that is present in something or someone else

tham gia, chia sẻ
Cộng đồng tham gia vào lòng trắc ẩn, luôn hỗ trợ những người có nhu cầu.
related to a property that can be divided after being inherited

có thể chia được, có thể phân chia
(grammar) to divide a sentence into its grammatical constituents, identifying the syntactic role of each part

phân tích, chia tách
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 3 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
