maintaining constant intensity over time

không ngừng, liên tục
Bất chấp những thách thức, sự hỗ trợ không ngừng nghỉ của họ cho sự nghiệp không bao giờ dao động.
to undo or separate the threads or strands of something woven, knitted, or intertwined

tháo ra, gỡ rối
Anh ấy cẩn thận gỡ rối sợi dây bị rối.
reliable and true to the point of being unquestionable

không thể chê trách được, không thể bác bỏ
Độ chính xác của dữ liệu là không thể chê vào đâu được, không để lại chỗ cho nghi ngờ.
a condition in which individuals are forced to work or provide services against their will, without the ability to freely leave or negotiate their conditions

nô lệ, sự phục dịch
Mặc dù có những lệnh cấm pháp lý, các trường hợp nô lệ gia đình vẫn tồn tại trong một số hộ gia đình, bóc lột những công nhân dễ bị tổn thương có ít cơ hội tìm kiếm sự giúp đỡ.
very keen to please and obey others

nịnh hót, luồn cúi
Thái độ nịnh bợ của người hầu phản ánh hệ thống cấp bậc cứng nhắc trong gia đình.
the ability and skill needed to do something well or effectively

năng lực, khả năng
possessing the needed skills or knowledge to do something well

có năng lực, thành thạo
Cách xử lý thành thạo cuộc khủng hoảng của anh ấy đã mang lại cho anh ấy lời khen ngợi từ cả đồng nghiệp và cấp trên.
a person who takes part in a sport or contest and tries to win

đối thủ, thí sinh
to call forth or elicit emotions, feelings, or responses, often in a powerful or vivid manner

gợi lên, khơi gợi
the act of bringing an image, memory, or feeling to one’s mind

sự gợi lên, sự gợi nhớ
Mùi bánh quy mới nướng phục vụ như một sự gợi nhớ về những ngày lễ thời thơ ấu.
an open building that is round or oval in shape and has a space in the middle surrounded by several seats, originated in ancient Roman and Greek architecture used for public entertainments such as sports or drama

đấu trường, nhà hát ngoài trời
Kiến trúc của đấu trường là một kỳ quan của kỹ thuật và thiết kế cổ đại.
adapted to operate both on land and in water

lưỡng cư, được điều chỉnh để hoạt động cả trên cạn và dưới nước
Thiết kế lưỡng cư của chiếc xe khiến nó trở nên lý tưởng để di chuyển trên những con đường ngập nước.
to fail to make someone pleased

làm không hài lòng, không thỏa mãn
Những sự chậm trễ liên tục của anh ấy chắc chắn sẽ làm không hài lòng các thành viên trong nhóm.
(of two or more things) not having common qualities

khác nhau, không giống nhau
Khẩu vị âm nhạc của họ khác nhau, một người thích nhạc cổ điển và người kia thích nhạc rock.
a structured academic discussion on a thesis

tranh luận, thảo luận học thuật
Trong các trường đại học thời trung cổ, tranh luận là một phương pháp phổ biến để bảo vệ luận án.
having a tendency to disagree and argue

hay tranh cãi, thích tranh luận
Cuộc họp ngày càng trở nên căng thẳng do những bình luận tranh cãi từ một thành viên.
to spread throughout and be present in every part of something

thấm đẫm, lan tỏa
Cảm giác bình yên và thanh thản lan tỏa khắp phòng tập yoga, mang đến không gian yên tĩnh cho người tập.
spreading widely or throughout a particular area or group

lan tỏa, thấm đẫm
Việc sử dụng lan rộng nhựa đã dẫn đến những lo ngại về môi trường liên quan đến ô nhiễm và chất thải.
inclined to act stubbornly and to hang on to what is wrong

ngoan cố, bướng bỉnh
Sự từ chối ngang ngược của anh ấy trong việc thừa nhận sai lầm đã gây ra căng thẳng không cần thiết trong nhóm.
the act of corrupting the original state of something

sự bóp méo, sự biến chất
Cuốn tiểu thuyết phê phán sự bóp méo công lý bởi những người có quyền lực.
