Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 - Bài học 22

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4
unremitting [Tính từ]
اجرا کردن

không ngừng

Ex: Despite the challenges , their unremitting support for the cause never wavered .

Bất chấp những thách thức, sự hỗ trợ không ngừng nghỉ của họ cho sự nghiệp không bao giờ dao động.

to unravel [Động từ]
اجرا کردن

tháo ra

Ex: I had to unravel the threads to fix the torn fabric .

Tôi phải tháo rối các sợi chỉ để sửa chữa vải bị rách.

unimpeachable [Tính từ]
اجرا کردن

không thể chê trách được

Ex: The accuracy of the data was unimpeachable , leaving no room for doubt .

Độ chính xác của dữ liệu là không thể chê vào đâu được, không để lại chỗ cho nghi ngờ.

servitude [Danh từ]
اجرا کردن

nô lệ

Ex: The practice of debt bondage often traps individuals in servitude , where their labor is used to repay debts that grow faster than they can be paid off .

Thực hành nô lệ nợ thường bẫy các cá nhân trong nô lệ, nơi lao động của họ được sử dụng để trả nợ mà tăng nhanh hơn họ có thể trả hết.

servile [Tính từ]
اجرا کردن

nịnh hót

Ex: Always eager to win favor , she adopted a servile attitude around her superiors .

Luôn khao khát giành được sự ưu ái, cô ấy đã áp dụng một thái độ nịnh bợ xung quanh những người cấp trên của mình.

competence [Danh từ]
اجرا کردن

năng lực

Ex: The surgeon 's competence in delicate surgeries saved many lives over her career .

Năng lực của bác sĩ phẫu thuật trong các ca mổ phức tạp đã cứu sống nhiều người trong sự nghiệp của cô.

competent [Tính từ]
اجرا کردن

có năng lực

Ex: The company only hires competent employees who demonstrate proficiency in their respective fields .

Công ty chỉ tuyển dụng những nhân viên có năng lực thể hiện sự thành thạo trong lĩnh vực tương ứng của họ.

competitor [Danh từ]
اجرا کردن

đối thủ

Ex: She trained for years to become a top competitor in the Olympic Games .

Cô ấy đã luyện tập nhiều năm để trở thành một đối thủ hàng đầu tại Thế vận hội.

to evoke [Động từ]
اجرا کردن

gợi lên

Ex: The music , with its haunting melody , had the ability to evoke a wide range of emotions in the listeners .

Âm nhạc, với giai điệu ám ảnh, có khả năng gợi lên một loạt cảm xúc trong lòng người nghe.

evocation [Danh từ]
اجرا کردن

sự gợi lên

Ex: Her speech was an evocation of the struggles her ancestors faced .

Bài phát biểu của cô là một sự gợi nhớ về những cuộc đấu tranh mà tổ tiên cô đã phải đối mặt.

amphitheater [Danh từ]
اجرا کردن

đấu trường

Ex: They hosted the annual outdoor theater performance in the historic amphitheater .

Họ đã tổ chức buổi biểu diễn sân khấu ngoài trời hàng năm tại đấu trường lịch sử.

amphibious [Tính từ]
اجرا کردن

lưỡng cư

Ex: The rescue team employed amphibious equipment to save people stranded in flood zones .

Đội cứu hộ đã sử dụng thiết bị lưỡng cư để cứu những người bị mắc kẹt trong vùng lũ.

to dissatisfy [Động từ]
اجرا کردن

làm không hài lòng

Ex: The poor quality of the service will dissatisfy many customers .

Chất lượng dịch vụ kém sẽ không làm hài lòng nhiều khách hàng.

dissimilar [Tính từ]
اجرا کردن

khác nhau

Ex: The two paintings are dissimilar in style , one being abstract and the other realistic .

Hai bức tranh không giống nhau về phong cách, một bức trừu tượng và bức kia hiện thực.

disputation [Danh từ]
اجرا کردن

tranh luận

Ex: The disputation concluded with a unanimous agreement on the thesis 's validity .

Cuộc tranh luận kết thúc với sự đồng thuận nhất trí về tính hợp lệ của luận án.

disputatious [Tính từ]
اجرا کردن

hay tranh cãi

Ex: She had a disputatious personality and would argue over the smallest details .

Cô ấy có tính cách hay tranh cãi và sẽ tranh luận về những chi tiết nhỏ nhất.

to pervade [Động từ]
اجرا کردن

thấm đẫm

Ex: A sense of calmness and tranquility pervaded the yoga studio , providing a peaceful space for practitioners .

Cảm giác bình yên và thanh thản lan tỏa khắp phòng tập yoga, mang đến không gian yên tĩnh cho người tập.

pervasive [Tính từ]
اجرا کردن

lan tỏa

Ex: Social media 's pervasive influence on modern culture is undeniable .

Ảnh hưởng lan tỏa của mạng xã hội đối với văn hóa hiện đại là không thể phủ nhận.

perverse [Tính từ]
اجرا کردن

ngoan cố

Ex: The perverse joy she took in creating conflict only made her less popular among her peers .

Niềm vui lệch lạc mà cô ấy có được từ việc tạo ra xung đột chỉ khiến cô ấy kém nổi tiếng hơn trong mắt bạn bè.

perversion [Danh từ]
اجرا کردن

sự bóp méo

Ex: Some saw the company ’s practices as a perversion of fair business ethics .

Một số người coi các hoạt động của công ty là một sự bóp méo đạo đức kinh doanh công bằng.