hiểu
Cô ấy có một cách giải thích độc đáo giúp dễ dàng hiểu các chủ đề phức tạp.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Phần 3 trong sách giáo trình Interchange Pre-Intermediate, như 'đường đua', 'vải', 'bối rối', v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hiểu
Cô ấy có một cách giải thích độc đáo giúp dễ dàng hiểu các chủ đề phức tạp.
hài hước
Tôi thấy buồn cười khi mèo đuổi theo đuôi của chúng.
bối rối
Anh ấy có vẻ bối rối về hướng đi nào nên chọn trong sự nghiệp của mình.
nhà thiết kế thời trang
Anh ấy muốn trở thành một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng một ngày nào đó.
vẽ
Em trai tôi có thể vẽ một vòng tròn hoàn hảo bằng tay.
vải
Cô ấy đã chọn một vải cotton mềm mại cho chiếc chăn mới của em bé để đảm bảo nó dịu nhẹ với làn da.
quần áo
Tôi cần giặt quần áo của mình trước khi có thể mặc lại.
điên
Anh ấy làm những điều điên rồ như bơi trong hồ giữa mùa đông.
cửa hàng
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng âm nhạc và yêu thích công việc của mình.
mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
mặc
Anh ấy mặc một bộ vest và cà vạt đến buổi phỏng vấn xin việc để tạo ấn tượng tốt.
đồ đạc
Anh ấy giữ rất nhiều thứ ngẫu nhiên trong nhà để xe mà anh ấy hiếm khi sử dụng.
biết
Anh ấy biết rằng mình đã phạm sai lầm và xin lỗi vì điều đó.
thiết kế
Cô ấy gần đây đã thiết kế một loạt phác thảo thời trang.
nhà xã hội học
Cô ấy trở thành nhà xã hội học để nghiên cứu tác động của mạng xã hội đối với các mối quan hệ.
cư xử
Con chó được huấn luyện để cư xử ngoan ngoãn ở nơi công cộng.
cũng
Gói bao gồm bữa tối và cũng một món tráng miệng miễn phí.
bình thường
Thói quen hàng ngày của anh ấy theo một khuôn mẫu bình thường, bắt đầu bằng bữa sáng và kết thúc bằng giờ đi ngủ.
đồng ý
Cả hai chúng tôi đều đồng ý rằng đây là nhà hàng tốt nhất trong thị trấn.
lý do
Thiếu bằng chứng đã đặt nghi vấn về lý do cho sự biến mất đột ngột của anh ta.
học
Tôi đã học cách đi xe đạp khi còn nhỏ.
kỹ sư
Các kỹ sư hợp tác với các kiến trúc sư để biến các khái niệm thiết kế thành hiện thực.
có nghĩa là
Còi báo động có nghĩa là có một trường hợp khẩn cấp.
phần mềm
Công ty đã phát triển phần mềm tùy chỉnh để quản lý hàng tồn kho của họ.
công nghệ
Những tiến bộ trong công nghệ y tế đã cải thiện việc chăm sóc bệnh nhân.
máy tính bảng
Máy tính bảng mới có màn hình độ phân giải cao, khiến nó hoàn hảo để xem phim và chơi game.
giúp đỡ
Bạn có thể giúp tôi giải quyết vấn đề này không?
tập thể dục
Chúng tôi thường tập thể dục vào buổi sáng để bắt đầu ngày mới tràn đầy năng lượng.
nhiều hơn
Họ đã hứa sẽ quyên góp nhiều thức ăn hơn cho nơi trú ẩn.
theo dõi
Cô ấy đã lắp đặt một thiết bị GPS để theo dõi chiếc xe của mình trong trường hợp bị đánh cắp.
trong suốt
Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan có hướng dẫn trong một số giờ nhất định trong ngày.
túi
Cô ấy phát hiện một mẩu giấy nhàu nát trong túi áo khoác của mình.
nghỉ ngơi
Tôi không thể tiếp tục đọc, vì vậy tôi đã cho mắt mình nghỉ ngơi.
xe đạp
Cô ấy thích đạp xe đạp dọc theo bờ sông.
lái
Những người bạn đang đạp xe trong công viên.