vợ/chồng
Trong nhiều nền văn hóa, vợ chồng trao đổi lời thề như một biểu tượng của cam kết với nhau.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Mối quan hệ Lãng mạn cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vợ/chồng
Trong nhiều nền văn hóa, vợ chồng trao đổi lời thề như một biểu tượng của cam kết với nhau.
hôn phu
Chú rể của cô dâu đã tham dự các buổi tư vấn tiền hôn nhân với cô để chuẩn bị cho cuộc sống chung của họ.
vị hôn thê
Cô dâu đã nhận được một chiếc nhẫn đính hôn đẹp từ người bạn đời, tượng trưng cho cam kết của họ với nhau.
a brief or intense romantic infatuation
người tình
đau lòng
Cô ấy cảm thấy một nỗi đau lòng sâu sắc khi biết tin bạn mình đột ngột qua đời.
a relationship between people or groups based on shared experiences, ideas, or emotions
cuộc hẹn hò
Họ đi xem phim trong buổi hẹn hò đầu tiên và đã có khoảng thời gian tuyệt vời.
sự lãng mạn
Bộ phim kể về câu chuyện tình yêu sét đánh giữa hai người lạ gặp nhau trên tàu.
đam mê
Cô ấy nói với niềm đam mê về bảo tồn môi trường, ủng hộ các thực hành bền vững.
cam kết
Cam kết của nhóm đối với dự án đảm bảo hoàn thành thành công trước thời hạn.
lễ đính hôn
Cô ấy đeo chiếc nhẫn để tượng trưng cho lễ đính hôn của họ.
lời cầu hôn
Lời cầu hôn diễn ra trong kỳ nghỉ của họ tại Paris, dưới tháp Eiffel.
sự chia tay
Sau khi tan rã của ban nhạc, các thành viên theo đuổi sự nghiệp solo và các dự án âm nhạc khác nhau.
ly hôn
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm sau khi hoàn tất ly hôn.
ly thân
Thỏa thuận ly thân của cặp đôi đã vạch ra các điều khoản về quyền nuôi con và hỗ trợ tài chính trong thời gian họ sống riêng.
ngày kỷ niệm
Hôm nay đánh dấu kỷ niệm ngày thành lập công ty.
a deep and personal connection between individuals, often emotional or psychological
đã kết hôn
Người đàn ông đã kết hôn đã nhắc đến vợ của mình trong cuộc họp.
độc thân
Anh ấy vừa thoát khỏi một mối quan hệ dài hạn và đang điều chỉnh để trở lại độc thân.
đã ly hôn
Cô ấy thích nghi với cuộc sống như một người phụ nữ ly hôn bằng cách tập trung vào sự nghiệp và sở thích của mình.
ly thân
Các vợ chồng ly thân đã chia tài sản và thỏa thuận về các sắp xếp quyền nuôi con cho con cái của họ.
góa chồng/góa vợ
Người phụ nữ góa bụa trân trọng những kỷ niệm về người chồng đã khuất của mình.
cam kết
Những đối tác cam kết chia sẻ một tình yêu và sự hiểu biết sâu sắc.